BỆNH VIỆN MẮT TP. HỒ CHÍ MINH
Bệnh viện Mắt Thành phố Hồ Chí Minh là bệnh viện chuyên khoa hạng I chuyên ngành Nhãn Khoa hàng đầu của Việt Nam. Nhằm đảm bảo quyền được bảo vệ sức khỏe và nguồn nhân lực phát triển của xã hội, việc chăm sóc và nâng cao sức khỏe nhân dân là một trong những chính sách ưu tiên hàng đầu của Đảng và Nhà Nước ta. Trong suốt thời kỳ xây dựng và bảo vệ đất nước, hệ thống y tế Việt Nam nói chung và ngành Mắt nói riêng đã không ngừng được quan tâm, đầu tư và phát triển một cách vượt bậc. Trải qua quá trình hình thành, phát triển và đầu tư trang thiết bị hiện đại, đội ngũ Y, Bác sĩ Bệnh viện Mắt Thành phố Hồ Chí Minh đã không ngừng nâng cao về số lượng, tăng cường chuyên môn thông qua các khóa đào tạo các chuyên khoa sâu, tập huấn, hội thảo trao đổi kinh nghiệm...

Page 1 of 2  > >>

15.11.2017

Kính gửi Anh/Chị Phóng Viên,

Chào mừng ngày 20/11/2017, Bệnh viện Mắt Tp. Hồ Chí Minh vinh dự nhận được sự đồng ý của Giáo Sư Tiến Sỹ Bác Sỹ Lê Minh Thông – Chuyên gia đầu ngành về Lãnh vực bệnh lý Thần kinh Nhãn Khoa, U Hốc mắt tham gia khám hội chẩn tại bệnh viện. Theo đó, bệnh viện sẽ triển khai Phòng khám hội chẩn với GS.TS.BS. Lê Minh Thông từ ngày 01/11/2017.

Bệnh nhân và bác sỹ có nhu cầu khám hội chẩn vui lòng đăng ký khám hoặc gửi bệnh hội chẩn về Bệnh viện Mắt TP. HCM (điện thoại liên hệ: 0985.677.179 – gặp chị Trang).

-      Thời gian: từ 8h00 – 11h00 sáng thứ 5 hàng tuần.

-      Địa điểm: Phòng khám Hội chẩn Giáo Sư Tiến Sỹ Bác Sỹ Lê Minh Thông – Lầu 1, Phòng khám Khu nhà C (Cổng đường Bà Huyện Thanh Quan).

Ngoài ra, các Bác sỹ có quan tâm đến bệnh lý thần kinh nhãn khoa, U hốc mắt có thể liên hệ trực tiếp với GS.TS.BS.Lê Minh Thông trong thời gian trên.

Trân trọng./.

GIÁM ĐỐC

(đã ký)

Nguyễn Minh Khải

08.11.2017
Cách xác định người trúng tuyển xét tuyển viên chức năm 2017 tại Bệnh viện Mắt như sau:
- Điểm trung bình toàn khóa học, điểm tốt nghiệp và điểm phỏng vấn trong kỳ thi xét tuyển, mỗi loại đạt từ 50 điểm trở lên;
- Kết quả lấy từ cao xuống thấp đến hết chỉ tiêu được tuyển dụng của từng vị trí việc làm theo kế hoạch xét tuyển viên chức năm 2017 và bảng tổng hợp chỉ tiêu đã được đăng tải trên website của Bệnh viện ngày 13/9/2017
Lưu ý: Mọi thắc mắc xin vui lòng liên hệ Phòng Tổ chức Cán bộ Bệnh viện Mắt để được giải đáp
18.10.2017

PHẦN 1. KIẾN THỨC CHUNG

Câu 1. Hãy trình bày Quyền của viên chức về hoạt động nghề nghiệp?

Câu 2. Hãy trình bày Quyền của viên chức về hoạt động kinh doanh và làm việc ngoài thời gian quy định?

Câu 3. Hãy trình bày Nghĩa vụ chung của viên chức?

Câu 4. Hãy trình bày Nghĩa vụ của viên chức trong hoạt động nghề nghiệp?

Câu 5. Hãy trình bày Những việc viên chức không được làm?

Câu 6. Hãy trình bày điều kiện về thời gian giữ bậc để xét nâng lương thường xuyên?

Câu 7. Trình bày các trường hợp được tính vào thời gian để xét nâng bậc lương?

Câu 8: Hãy trình bày Các hình thức kỷ luật đối với viên chức?

Câu 9. Trình bày Nguyên tắc trong hành nghề khám bệnh, chữa bệnh?

Câu 10. Hãy nêu các hành vi bị cấm trong khám chữa bệnh?

Câu 11. Trình bày Quyền của người hành nghề khám, chữa bệnh?

Câu 12. Trình bày Quyền được hành nghề của người hành nghề khám, chữa bệnh?

Câu 13. Trình bày Quyền từ chối khám bệnh, chữa bệnh của người hành nghề khám, chữa bệnh?

Câu 14. Trình bày Quyền được nâng cao năng lực chuyên môn và Quyền được bảo vệ khi xảy ra tai biến đối với người bệnh của người hành nghề khám, chữa bệnh?

Câu 15. Trình bày Quyền được bảo đảm an toàn khi hành nghề của người hành nghề khám, chữa bệnh?

Câu 16. Trình bày các nghĩa vụ của người hành nghề khám chữa bệnh?

Câu 17. Trình bày Nghĩa vụ đối với người bệnh của người hành nghề khám chữa bệnh?

Câu 18. Trình bày Nghĩa vụ đối với nghề nghiệp của người hành nghề khám chữa bệnh?

Câu 19. Trình bày Nghĩa vụ đối với đồng nghiệp và Nghĩa vụ thực hiện đạo đức nghề nghiệp của người hành nghề khám chữa bệnh?

Câu 20. Trình bày Nghĩa vụ đối với xã hội của người hành nghề khám chữa bệnh?

Câu 21. Những việc công chức, viên chức y tế phải làm khi thi hành nhiệm vụ được giao?

Câu 22. Những việc công chức, viên chức y tế không được làm khi thi hành nhiệm vụ được giao?

Câu 24. Ứng xử của công chức, viên chức y tế đối với đồng nghiệp?

Câu 25. Ứng xử của công chức, viên chức y tế đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân?

Câu 26. Những việc phải làm của công chức, viên chức y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đối với người đến khám bệnh?

Câu 27. Những việc phải làm của công chức, viên chức y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đối với người bệnh điều trị nội trú?

Câu 28. Những việc phải làm của công chức, viên chức y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đối với người bệnh ra viện hoặc chuyển tuyến?

Câu 29. Những việc công chức, viên chức y tế không được làm trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh?

Câu 30. Phương châm của Bộ Y tế quy định trong mục tiêu “Đổi mới phong cách, thái độ phục vụ của cán bộ y tế hướng tới sự hài lòng của người bệnh”?

Câu 31. Hãy trình bày nội dung của 12 điều y đức  ?

Câu 32. Nêu tóm tắt lịch sử của bệnh viện ?

Câu 33. Trình bày nội quy của bệnh viện?

Câu 34.  Hãy nêu khái niệm bộ máy nhà nước và cơ quan nhà nước ?

Câu 35. Trình bày hệ thống cơ quan nhà nước (Bộ máy nhà nước) ?

Câu 36.  Hãy trình bày vị trí pháp lý và chức năng của Quốc hội ? (có thể hỏi thêm Chủ tịch Quốc hội hiện nay là ai ?)

Câu 37. Hãy trình bày vị trí pháp lý của Chủ tịch nước CHXHCNVN ? (có thể hỏi thêm Chủ tịch nước hiện nay là ai ?)

Câu 38. Hãy trình bày vị trí pháp lý và chức năng của Chính phủ ? (có thể hỏi thêm Thủ tướng Chính phủ hiện nay là ai ?)

Câu 39. Hợp đồng làm việc là gì?

Câu 40. Nguyên tắc tuyển dụng?

Câu 41. Vị trí việc làm là gì? Chức danh nghề nghiệp là gì?

Câu 42. Hồ sơ bệnh án là gì?

Câu 43. Thời gian thực hành tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trước khi được cấp chứng chỉ hành nghề theo quy định của Luật khám, chữa bệnh?

Câu 44. Các loại hợp đồng làm việc?

Câu 45. Chế độ tập sự?

Câu 46. . Chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh là gì?

Câu 47. Tai biến trong khám bệnh, chữa bệnh là gì?

Câu 48. Căn cứ đánh giá viên chức?

Câu 49. Đạo đức nghề nghiệp, Quy tắc ứng xử là gì?

Câu 50. Hãy trình bày quy định của Bộ Luật lao động về ngày nghỉ hàng năm?

Câu 51. Hãy trình bày quy định của Bộ Luật lao động về ngày nghỉ lễ, tết?

Câu 52. Đơn vị sự nghiệp công lập được đơn phương chấm dứt hợp đồng làm việc với viên chức trong các trường hợp nào?

Câu 52. Hiệu lực thi hành của Luật viên chức?

Câu 53. Viên chức là gì?

Câu 54. Những trường hợp nào bắt buộc chữa bệnh?

Câu 55. Theo Luật Khám, chữa bệnh thì khám bệnh, chữa bệnh là gì?

Câu 56. Theo Luật Khám, chữa bệnh Tai biến trong khám bệnh, chữa bệnh là gì?

Câu 57. Thăng hạng chức danh nghề nghiệp là gì?

Câu 58. Phân loại viên chức?

Câu 59. Nội dung xét tuyển viên chức?

Câu 60. Nội dung tập sự?

Câu 61. Điều trị ngoại trú thực hiện trong trường hợp nào ?

Câu 62. Điều trị nội trú thực hiện trong trường hợp nào ?

Câu 63. Thủ tục điều trị nội trú?

Câu 64. Các trường hợp phải chuyển cơ sở khám bệnh, chữa bệnh?

Câu 65. Việc sử dụng thuốc trong cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có điều trị nội trú phải bảo đảm các nguyên tắc nào?

Câu 66. Kỹ thuật, phương pháp mới trong khám bệnh, chữa bệnh

Câu 67. Các trường hợp xử lý kỷ luật?

Câu 68. Các trường hợp chưa xem xét xử lý kỷ luật

Câu 69. Các trường hợp được miễn xử lý kỷ luật

Câu 70. Trường hợp được miễn thực hiện chế độ tập sự

Câu 71. Bảo hiểm xã hội là gì?

Câu 72. Bảo hiểm xã hội bắt buộc?

Câu 73. Bảo hiểm xã hội tự nguyện?

Câu 74. Thời gian đóng bảo hiểm xã hội ?

Câu 75. Các chế độ bảo hiểm xã hội bắt buộc?

Câu 76. Chính sách của Nhà nước đối với bảo hiểm xã hội?

Câu 77. Người lao động được hưởng bảo hiểm y tế trong các trường hợp nào?

Câu 78. Quỹ bảo hiểm xã hội?

Câu 79. . Bảo hiểm xã hội tự nguyện có các chế độ nào?

Câu 80. Nguyên tắc bảo hiểm xã hội?

Câu 81. Quyền của người lao động theo luật BHXH?

Câu 82. Điều kiện hưởng chế độ ốm đau?

Câu 83. Trình bày Bảo hiểm trách nhiệm trong khám bệnh, chữa bệnh?

Câu 84. Khiếu nại, tố cáo về khám bệnh, chữa bệnh?

Câu 85. Tranh chấp về khám bệnh, chữa bệnh được giải quyết như thế nào?

Câu 86. . Hệ thống cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước bao gồm mấy tuyến?

Câu 87. Trách nhiệm của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh ?

Câu 88. Các hình thức hội chẩn ?

Câu 89. Các trường hợp phải chuyển cơ sở khám bệnh, chữa bệnh ?

Câu 90. Quy định về lưu trữ hồ sơ bệnh án ?

Câu 91. Nguyên tắc Sử dụng thuốc trong cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có điều trị nội trú ?

Câu 92. Các biện pháp kiểm soát nhiễm khuẩn trong cơ sở khám bệnh, chữa bệnh ?

Câu 93. Trực khám bệnh, chữa bệnh cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có giường bệnh nội trú, cơ sở cấp cứu phải bảo đảm thời gian trực như thế nào?

Câu 94. Điều kiện áp dụng kỹ thuật, phương pháp mới trong khám bệnh, chữa bệnh tại Việt Nam ?

Câu 95. Xác định người hành nghề có sai sót hoặc không có sai sót chuyên môn kỹ thuật?

Câu 96. Thành lập hội đồng chuyên môn trong trường hợp nào?

Câu 97. Thành phần của hội đồng chuyên môn bao gồm?

Câu 98. Trách nhiệm của Người hành nghề được giao nhiệm vụ khám bệnh, chữa bệnh khi Chẩn đoán bệnh, chỉ định phương pháp điều trị và kê đơn thuốc ?

Câu 99. Giải quyết đối với người bệnh không có người nhận?

Câu 100. Mức lương tối thiểu là gì?

Câu 101. Thời giờ làm việc bình thường theo quy định của Bộ luật Lao động?

Câu 102. Nghỉ việc riêng, nghỉ không hưởng lương theo quy định BLLĐ?

Câu 103. Bệnh nghề nghiệp là gì?

Câu 104. Nguyên tắc bổ nhiệm, thay đổi chức danh nghề nghiệp?

Câu 105. Thay đổi vị trí việc làm?

Câu 106. Các hình thức đào tạo, bồi dưỡng viên chức?

Câu 107. Trách nhiệm và quyền lợi của viên chức trong đào tạo, bồi dưỡng?

Câu 108. Nội dung đánh giá viên chức?

Câu 109. Khen thưởng viên chức?

Câu 110. Thời hiệu, thời hạn xử lý kỷ luật viên chức?

Câu 111. Trách nhiệm bồi thường, hoàn trả của viên chức?

Câu 112. Hoạt động nghề nghiệp của viên chức?

Câu 113. Điều kiện đăng ký dự tuyển viên chức?

Câu 114. Đơn vị sự nghiệp công lập được đơn phương chấm dứt hợp đồng làm việc với viên chức trong các trường hợp nào?

Câu 115. . Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập không được đơn phương chấm dứt hợp đồng làm việc với viên chức trong các trường hợp nào?

Câu 116. Viên chức làm việc theo hợp đồng làm việc xác định thời hạn có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng trong các trường hợp nào?

Câu 117. Mục tiêu đào tạo, bồi dưỡng viên chức?

Câu 118.  Nguyên tắc đào tạo, bồi dưỡng viên chức?

Câu 119. Các chức năng nhiệm vụ của bệnh viện hạng I của Bệnh viện Mắt?

Câu 120. Viên chức quản lý là gì?

Câu 121. Các trường hợp Viên chức không được hưởng trợ cấp thôi việc?

Câu 122 : Nêu khái niệm viên chức là gì ? Thế nào là viên chức quản lý?

Câu 123 : Nêu các nguyên tắc trong hoạt động nghề nghiệp của viên chức  được quy định trong  Luật Viên chức?

Câu 124 : Nêu quyền của viên chức về hoạt động nghề nghiệp được quy định trong Luật Viên chức?

Câu 125 : Nêu quyền của viên chức về tiền lương và các chế độ liên quan đến tiền lương được quy định trong Luật Viên chức?

Câu 126 : Nêu quyền của viên chức về hoạt động kinh doanh và làm việc ngoài thời gian quy định được quy định trong Luật Viên chức?

Câu 127: Nêu nghĩa vụ của viên chức về hoạt động nghề nghiệp được quy định trong Luật Viên chức?

Câu 128: Nêu những việc viên chức không được làm được quy định trong Luật Viên chức?

Câu 129 : Nêu mục đích và các căn cứ đánh giá viên chức?

Câu 130 : Nêu nội dung đánh giá Viên chức được quy định trong Luật Viên chức?

Câu 131  Các hình thức khen thưởng  viên chức?

Câu 132 : Các hình thức  kỷ luật đối với  viên chức?

Câu 133 : Theo Luật Viên chức có mấy loại hợp đồng làm việc? nêu rõ?

Câu 134 : Nêu các nguyên tắc tuyển dụng được quy định trong Luật Viên chức?

Câu 135 : Nêu chế độ tập sự được quy định trong Luật viên chức?

Câu 136 : Nêu trách nhiệm và quyền lợi của viên chức trong đào tạo bồi dưỡng được quy định trong Luật Viên chức?

Câu 137: Nêu chế độ thôi việc được quy định trong Luật viên chức?

Câu 138: Nêu  phân loại đánh giá Viên chức được quy định trong Luật Viên chức ?

Câu 139 : Tạm đình chỉ công tác được quy định như thế nào trong Luật Viên chức?

Câu 140 : Hãy cho biết nội dung cơ bản của hợp đồng làm việc được quy định trong Luật Viên chức?

Câu 141 : Luật viên chức số 58/2010/QH12 được Quốc hội thông qua ngày tháng năm nào? Có hiệu lực thi hành khi nào? Luật được trình bày có bao nhiêu chương? Bao nhiêu điều?

 

 

PHẦN 2. KIẾN THỨC CHUYÊN MÔN BÁC SĨ NHÃN KHOA

Câu 1.      Phạm vi điều chỉnh của luật khám bệnh chữa bệnh số 40/2009/QH12 của Quốc hội?

Câu 2.      Giải quyết đối với người bệnh không có người nhận

Câu 3.      Trường hợp người bệnh tử vong không có người nhận, phải giải quyết như thế nào?

Câu 4.      Định nghĩa mù và thị lực thấp (low vision) theo Tổ chức y tế thế giới.

Câu 5.      Hãy liệt kê các nguyên nhân thường gặp gây mất thị lực theo thống kê của Tố chức y tế thế giới.

Câu 6.      Định nghĩa nhược thị. Hãy kể các nguyên nhân gây nhược thị ở trẻ em và phương pháp điều trị

Câu 7.      Xử trí ban đầu bỏng mắt do hóa chất.

Câu 8.      Phân loại bỏng mắt do hóa chất.

Câu 9.      Phác đồ điều trị nội khoa bỏng mắt do hóa chất.

Câu 10.  Xuất huyết tiền phòng do chấn thương đụng dập: Phân độ? Điều trị?

Câu 11.  Triệu chứng lâm sàng của cơn góc đóng cấp và phác đồ điều trị nội khoa.

Câu 12.  Kể tên các nhóm thuốc nhỏ mắt điều trị tăng nhãn áp.

Câu 13.  Thuốc lựa chọn hàng đầu trong điều trị tăng nhãn áp ở trẻ em.

Câu 14.  Chỉ định phẫu thuật của glaucoma góc mở nguyên phát.

Câu 15.  Đặc điểm viêm loét giác mạc do nấm

Câu 16.  Phác đồ điều trị nội khoa viêm loét giác mạc do nấm

Câu 17.  Phác đồ điều trị viêm màng bồ đào trước vô căn

Câu 18.  Triệu chứng lâm sàng của tắc động mạch trung tâm võng mạc. Phương pháp xử trí cấp cứu.

Câu 19.  Triệu chứng lâm sàng và nguyên nhân thường gặp của liệt dây thần kinh III.

Câu 20.  Hãy liệt kê các nguyên nhân của phù gai thị 1 bên và phù gai thị 2 bên (papilloedema)

Câu 21.  Trường hợp người bệnh tử vong không có người nhận, phải giải quyết như thế nào?

Câu 22.  Thuốc nhỏ nào thường dùng để dãn đồng tử, liệt điều tiết trong khám mắt thường qui tại phòng khám mắt ?

Câu 23.  Nguyên nhân nào là nguyên nhân hàng đầu gây mù lòa hiện nay ở Việt Nam?

Câu 24.  Loại đục thủy tinh thể nào thường gặp nhất ?

Câu 25.  Phương pháp nào được chọn để điều trị triệt để đục thủy tinh thể ?

Câu 26.  Phẫu thuật mới nhất được sử dụng trong điều trị đục thủy tinh thể?

Câu 27.  Bỏng hóa chất nào ở mắt nguy hiểm nhất: Kiềm hay axit?

Câu 28.  Cách xử trí bỏng mắt do vôi cục bắn vào mắt.

Câu 29.  Xử trí bỏng hóa chất do kiềm độ pH đạt bao nhiêu là được?

Câu 30.  Ở mắt chính thị, tình trạng lão thị thường xuất hiện ở tuổi nào?

Câu 31.  Lực điều tiết được thực hiện do thủy tinh thể hay do giác mạc ?

Câu 32.  Cho biết đặc điểm mắt có tật khúc xạ cận thị ?

Câu 33.  Cho biết đặc điểm mắt có tật khúc xạ viễn thị ?

Câu 34.  Hãy kể nguyên nhân thuận lợi cho nấm giác mạc ?

Câu 35.  Kể 3 nhóm thuốc điều trị bệnh Glôcôm ?

Câu 36.  Cho biết 5 triệu chứng thực thể quan trọng của viêm mống mắt thể mi?

Câu 37.  Hãy liệt kê các cơ chính tham gia quy trình vận nhãn?

Câu 38.  Những phương pháp nào để chẩn đoán bệnh glôcôm (cườm nước)?

Câu 39.  Cách xử trí tróc/trợt biểu mô giác mạc do chấn thương ?

Câu 40.  Thuốc nhỏ chống chỉ định trong bệnh loét giác mạc do nấm ?

PHẦN 3. KIẾN THỨC CHUYÊN MÔN CHO ĐIỀU DƯỠNG

Câu 1: yêu cầu Chăm sóc người bệnh cấp I?

Câu 2: Đối tượng Chăm sóc người bệnh cấp II?

Câu 3: Đối tượng Chăm sóc người bệnh cấp III?

Câu 4: Thông tư hướng dẫn công tác điều dưỡng về chăm sóc người bệnh?

Câu 5: Chất thải rắn được phân thành bao nhiêu loại?

Câu 6:  Điều dưỡng chuyển tuyến người bệnh cấp cứu phải làm gì?

Câu 7:  Khi nhận người bệnh cấp cứu, điều dưỡng phải làm gì?

Câu 8: 5 đúng khi thực hiện dùng thuốc cho người bệnh?

Câu 9: Nhận diện chính xác người bệnh cần các yếu tố nào?

Câu 10:   Khi thực hiện dùng thuốc cho người bệnh phải thực hiện 5 đối chiếu? Đúng hay sai?

Câu 11: Thời gian mang khẩu trang không quá bao nhiêu giờ?

Câu 12: Sau khi test thuốc, vẽ vòng tròn quanh chỗ tiêm đường kính bao nhiêu cm?

Câu 13: Thời gian đọc kết quả sau khi test thuốc?

Câu 14: Sau khi test thuốc, kết quả gọi là dương tính khi bệnh nhân có các dấu hiệu của dị ứng và nơi tiêm có mảng đỏ đường kính bao nhiêu mm?

Câu 15: Quy trình xử lý y dụng cụ bẩn theo thứ tự ?

Câu 16: Thủ thuật Heimlich là thủ thuật gì?

Câu 17: Sau khi rửa tay phẫu thuật ( rửa tay ngoại khoa), tay ta đã vô khuẩn? Đúng hay sai?

Câu 18: Ta rửa tay giữa những công việc, thủ thuật khác nhau thực hiện trên cùng một bệnh nhân? Đúng hay sai?

Câu 19: Những kỹ thuật khi tiêm trong da?

Câu 20: Trong cấp cứu bệnh nhân ngưng tim, ngưng thở, hành động nào được ưu tiên hàng đầu?

Câu 21: Một bệnh nhân ngưng tim, ngưng thở, ta cấp cứu nạn nhân theo trình tự nào?

Câu 22: Tỉ  lệ xoa bóp tim ngoài lồng ngực /hà hơi thổi ngạt khi cấp cứu nạn nhân ngưng tim, ngưng thở?

Câu 23: Kỹ thuật khi xoa bóp tim ngoài lồng ngực đối với nạn nhân trưởng thành bị ngưng tim, ngưng thở?

Câu 24: Thời gian rửa tay thường quy tối thiểu?

Câu 25: Rửa tay thường quy có mấy bước?:

Câu 26: Dung dịch rửa tay thường quy bình thường là Microshield  bao nhiêu %?

Câu 27:  Rửa tay phẫu thuật(rửa tay ngoại khoa) bao gồm cả rửa tay thường quy? Đúng hay sai?

Câu 28: Trước khi tiếp xúc với bệnh nhân,nếu ta mang gant thì không cần phải rửa tay thường quy? Đúng hay sai?

Câu 29: Khi dùng thuốc cho người bệnh phải thực hiện?

Câu 30: Khi dùng thuốc cho người bệnh phải thực hiện 5 đúng, ngoại trừ?

Câu 31: Khi nhận diện người bệnh phải sử dụng ít nhất bao nhiêu yếu tố?

Câu 32: Diễn biến lâm sàng của bỏng gồm bao nhiêu giai đoạn?

Câu 33: Rửa vết bỏng bằng dung dịch cồn lót? Đúng hay sai?

Câu 34: Với chuẩn đoán ĐD : “BN có nguy cơ thiếu hụt dịch thể sau mổ” thì can thiệp ĐD như thế nào là thích hợp?

Câu 35: Bóp bóng qua mash không phải là hồi sức nâng cao? Đúng hay sai?

Câu 36: Dấu hiệu nào là ngưng tuần hoàn- hô hấp?

Câu 37:  Nạn nhân ngưng tuần hoàn bao lâu thì mất ý thức?

Câu 38: Trước nạn nhân ngưng tim, ngưng thở, cấp cứu viên kiểm tra tuần hoàn trong vòng bao nhiêu giây?

Câu 39: Các hoạt động Khai thông đường thở, Đặt nội khí quản là hồi sức cơ bản? Đúng hay sai?

Câu 40: Tỉ lệ nhấn ngực/thổi ngạt:

Câu 41: Can thiệp ĐD nào là phù hợp với chuẩn đoán ĐD “BN có nguy cơ mất nước và điện giải qua ống dẫn lưu tiết niệu”?

Câu 42: Trong sơ cấp cứu, cần nắm vững các quy định và nhẹ nhàng vận chuyển nạn nhân chấn thương cột sống, bệnh nhân không cần nằm ngữa trên tấm ván cứng? Đúng hay sai?

Câu 43: Tam chứng charcot ( theo trình tự) trong mổ sỏi ống mật chủ?

Câu 44: Mang gant tay theo nguyên tắc :

……………………….với…………………….. , ……………………. với

Câu 45: Tháo gant tay theo nguyên tắc :

……………………….với……………………..,…………………….với………………

Câu 46: Các đường dùng thuốc cho người bệnh:

Câu 47: Nguyên nhân chủ yếu gây sỏi ống mật chủ ở VN

Câu 48: Bước quan trọng nhất trong qui trình điều dưỡng là gì? Giải thích

Câu 49: Chẩn đoán điều dưỡng nào là đúng trong trường hợp bệnh nhân bị tai biến mạch máu não?

Câu 50: Bảng phân loại của “Maslow” có thể được xắp xếp theo thứ bậc của các nhu cầu như thế nào?

Câu 51:  Gãy xương là gì?

Câu 52: Khi tiếp nhận bệnh nhân gãy xương cần quan tâm vấn đề gì trước tiên?

Câu 53: Huyết áp tăng là một trong những diễn biến thời kỳ sốc bỏng? Đúng hay sai?

Câu 54: Để vận chuyển bệnh nhân đúng kỹ thuật, người điều dưỡng  nên làm gì?

Câu 55: Ngành điều dưỡng ngày càng phát triển hơn do có chủ trương chính sách đúng? Đúng hay sai khi nói về ngành Điều dưỡng?

Câu 56: Đau bụng kéo dài hoặc cấp tính ( chảy máu tiêu hóa nặng) có thể xử trí bằng ngoại khoa? Đúng hay sai?

Câu 57: Ở Việt nam, nguyên nhân nào thường gặp nhất dẫn đến suy thận mãn?

Câu 58: Chế độ ăn nào phù hợp trường hợp điều trị suy thận mãn:

Câu 59: Sau khi bó bột cần theo dõi dấu hiệu nguy hiểm nào?

Câu 60: Trong giai đoạn động kinh điều dưỡng cần chú ý chăm sóc, ngoại trừ điều gì?

Câu 61: Nguyên tắc chung khi cho người bệnh (NB) uống thuốc?

Câu 62: Nêu xử trí sốc phản vệ ngay tại chỗ?

Câu 63: Thuốc quan trọng nhất trong xử trí sốc phản vệ?

Câu 64: Biến chứng nguy hiểm nhất khi tiêm bắp?

Câu 65: Biến cố trong tiêm tĩnh mạch là gì?

Câu 66: Những điều cần lưu ý khi thực hiện tiêm thuốc?

Câu 67: Tiêu chuẩn cấu trúc trong xác định mũi tiêm an tòan là gì ?

Câu 68: Mục đích của việc chăm sóc răng miệng cho người bệnh?

Câu 69: Nguyên tắc hút đàm nhớt?

Câu 70: Hãy nêu định nghĩa nhiễm khuẩn bệnh viện?


PHẦN 4. KIẾN THỨC CHUYÊN MÔN CHO KHỐI HÀNH CHÍNH

Câu 1. Trình bày khái niệm của văn bản quy phạm pháp luật (VBQPPL)

Câu 2. Trình bày đặc điểm của văn bản quy phạm pháp luật (VBQPPL) ?

Câu 3. Tên gọi và thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan nhà nước? Cho ví dụ?

Câu 4. Trình bày khái niệm về văn bản quản lý hành chính nhà nước.

Câu 5. Trình bày khái niệm, cơ cấu và yêu cầu của Công văn?

Câu 6. Thể thức văn bản là gì?

Câu 7. Sơ đồ bố trí các thành phần thể thức văn bản.

Câu 8. Văn bản hành chính có mấy loại? Trình bày khái niệm và cơ cấu của Thông báo?

Câu 9. Trình bày khái niệm và cơ cấu của Thông báo?

Câu 10. Trình bày khái niệm về văn bản quản lý?

Câu 11. Khái niệm và cách soạn thảo Quyết định?

Câu 12. Cơ cấu của quyết định?

Câu 13. Trình bày khái niệm về văn bản quản lý nhà nước?

Câu 14. Khái niệm và cách soạn thảo Tờ trình?

Câu 15. Cơ cấu của Tờ trình?

Câu 16. Trình bày Sơ đồ bố trí các thành phần thể thức văn bản được quy định trong văn bản nào?

Câu 17. Khái niệm, đặc điểm và cách soạn thảo báo cáo?

Câu 18. Các hình thức văn bản?

Câu 19. Đánh máy, nhân bản văn bản là gì?

Câu 20. Thẩm quyền ký văn bản theo nghị định 110?

Câu 21. Bản sao văn bản là gì?

Câu 22. Trình tự quản lý văn bản đến?

Câu 23. Trình tự quản lý văn bản đi?

Câu 24. Trình tự, thủ tục quản lý và sử dụng con dấu?

Câu 25.  Thủ tục lưu văn bản đi?

Câu 26. Theo Nghị định 110, hồ sơ là gì?

Câu 27. Quy định về soạn thảo văn bản?

Câu 28. Trách nhiệm kiểm tra văn bản trước khi ban hành?

Câu 29. Quy trình chuyển phát văn bản đi?

Câu 30. Nội dung quản lý nhà nước về công tác văn thư?


PHẦN 5. KIẾN THỨC CHUYÊN MÔN CHO KHỐI CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

Câu 1. Các ký tự nào không được sử dụng để đặt tên của tập tin, thư mục ?

Câu 2. Trong Word tổ hợp phím Shift + Enter có chức năng gì?

Câu 3. Muốn phục hồi thao tác vừa thực hiện ta dùng tổ hợp phím nào?

Câu 4. Trong bảng tính excell một sheet bao gồm bao nhiêu dòng, bao nhiêu cột?

Câu 5. Nêu một số phím tắt cơ bản với phím Ctrl.

Câu 6. Tin học là gì?

Câu 7. Định nghĩa Rom/ Ram?

Câu 8. Hệ điều hành là gì? Các chức năng cơ bản của hệ điều hành?

Câu 9. Các chức năng của máy tính?

Câu 10:  Mô hình mạng OSI có bao nhiêu tầng? Nêu các tầng của mô hình mạng OSI?

Câu 11. Router là gì?

Câu 12. Giao thức Peer – To – Peer là gì?

Câu 13. Repeater là gì?

Câu 14. Ngôn ngữ lập trình là gì?

Câu 15. Định nghĩa tên miền (Domain)?

Câu 16. Địa chỉ IP là gì?

Câu 17. Định nghĩa Hosting

Câu 18. Cơ sở dữ liệu là gì ?

Câu 19. Dữ liệu là gì?

Câu 20. Trong Excell tổ hợp phím nào sẽ ngắt dòng trong một ô?

Câu 21. Trong Excell muốn đưa con trỏ về ô đầu tiên(A1) trong bảng tính dùng tổ hợp phím nào?

Câu 22. Trong Excell hàm HLOOKUP dùng để làm gì? Cho biết cú pháp của hàm HLOOKUP.

Câu 23. Trong Excell hàm VLOOKUP dùng để làm gì? Cho biết cú pháp của hàm VLOOKUP.

Câu 24. Trong Excell biểu thức =SUM(15,6,Max(2,5,9)) sẽ cho kết quả bao nhiêu?

Câu 25. Trong Excell câu lệnh nào cho giá trị TRUE?

Câu 26. Trong Word muốn chuyển đổi từ kiểu viết hoa sang kiểu viết thường ta sử dụng tổ hợp phím nào?

Câu 27. Trong Word muốn chuyển con trỏ về đầu trang của văn bản ta dùng tổ hợp phím nào?

Câu 28. Trong Word muốn đưa con trỏ qua trang sau dùng tổ hợp phím nào?

Câu 29. Trong Word muốn trình bày văn bản theo khổ giấy ngang phải thực hiện thao tác nào?

Câu 30. Trong Word 2007 trở về sau để thêm tiêu đề cuối trang văn bản chọn cách nào


PHẦN 6. KIẾN THỨC CHUYÊN MÔN CHO KHỐI XÉT NGHIỆM

Câu 1.      Các kỹ thuật thường được dùng để xác định protein niệu, chọn câu đúng nhất ?

Câu 2.      Khi gặp kết quả bất thường (ví dụ : FT3 tăng cao, FT4 giảm thấp, TSH bình thường) phải làm gì?

Câu 3.      Nội kiểm chuẩn ?

Câu 4.      Kết quả Kháng sinh đồ Klebsiella nhạy với ampicillin, có trả kết quả cần kiểm tra lại định danh và Kháng sinh đồ trước khi trả lời kết quả ?

Câu 5.      Một hệ thống chất lượng xét nghiệm gồm ?

Câu 6.      Bảo đảm chất lượng xét nghiệm, vậy chất lượng là ?

Câu 7.      Nhận dạng Staphylococci và Streptococci qua nhuộm gram và xem kính hiển vi. Thử nghiệm nào để phân biệt ?

Câu 8.      Bệnh giang mai ?

Câu 9.      Mẫu máu bị tiêu huyết, ion nào bị ảnh hưởng nhiều nhất ?

Câu 10.  Xét nghiệm HbA1C có ý nghĩa gì ?

Câu 11.  Các ký sinh trùng nào thường cho xét nghiệm thử phân?

Câu 12.  Phương pháp nhuộm Gram cho phép phân loại vi khuẩn như thế nào ?

Câu 13.  Bệnh nhân có nhóm A cần truyền huyết tương, hãy chọn loại huyết tương nào truyền cho bệnh nhân ?

Câu 14.  Phương pháp nhuộm Ziehl-Neelsen tìm vi khuẩn nào?

Câu 15.  Ý nghĩa của PT và APTT? Các nguyên nhân gây sai lầm kết quả?

Câu 16.  Định nghĩa và ý nghĩa của độ tin và độ đúng trong kiểm tra chất lượng sinh hóa?

Câu 17.  Hãy cho biết các trắc nghiệm chẩn đoán nhóm Cocci Gram (+) (nêu tên và chẩn đoán của trắc nghiệm đó).

Câu 18.  Nêu các kháng sinh đặc hiệu dùng cho kháng sinh đồ của nhóm Staphylococci.

Câu 19.  Các kỹ thuật thường được dùng để xác định protein niệu, chọn câu đúng nhất ?

Câu 20.  Nguyên tắc Xét nghiệm thời gian Quick, khảo sát yếu tố nào và nguyên nhân sai lầm

Câu 21.  Nêu tên các chỉ số chất lượng trong phòng xét nghiệm?


PHẦN 7. KIẾN THỨC CHUYÊN MÔN KHỐI KHÚC XẠ

Câu hỏi 1: Định nghĩa thấu kính. Các dạng thấu kính.

Câu hỏi 2: Hãy nêu chỉ định soi bóng đồng tử có liệt điều tiết. Lưu ý khi soi bóng đồng tử có liệt điều tiết.

Câu hỏi 3: Đặc tính và chỉ định của kính tiếp xúc cứng.

Câu hỏi 4: Đặc tính và chỉ định của kính tiếp xúc mềm.

Câu hỏi 5: Định nghĩa mắt chính thị và mắt không chính thị.

Câu hỏi 6: Phân loại tật khúc xạ

Câu hỏi 7: Trình bày khái niệm và ứng dụng của cầu tương đương.

Câu 8. Định nghĩa mù và thị lực thấp (low vision) theo Tổ chức y tế thế giới.

Câu hỏi 9: Thị lực chức năng là gì?  Hãy nêu một số dụng cụ hỗ trợ thị giác.

Câu hỏi 10: Định nghĩa lão thị. Kể tên các loại kính dùng cho bệnh nhân lão thị.


PHẦN 8. KIẾN THỨC CHUYÊN MÔN CHO KHỐI TÀI CHÍNH KẾ TOÁN

Câu 1.      Chế độ kế toán HCSN do cơ quan nào ban hành? Chế độ kế toán này được ban hành theo quyết định số mấy? ngày tháng năm nào ?

Câu 2.      Đối tượng áp dụng chế độ kế toán HCSN ?

Câu 3.      Những quy định về chữ viết, chữ số, đơn vị tính và đơn vị đo lường trong chế độ kế toán đơn vị HCSN ?

Câu 4.      Những quy định về đơn vị tính và đơn vị đo lường trong chế độ kế toán đơn vị HCSN ?

Câu 5.      Những quy định về việc ghi chép trên chứng từ ở đơn vị HCSN ?

Câu 6.      Những quy định về việc ghi chép trên sổ kế toán ở đơn vị HCSN ?

Câu 7.      Chứng từ kế toán là gì ? Một chứng từ kế toán như thế nào được gọi là chứng từ kế toán hợp pháp,hợp lệ ?

Câu 8.      Nội dung của hệ thống chứng từ kế toán bao gồm những chỉ tiêu gì ? Quy định về các yếu tố của một chứng từ kế toán ?

Câu 9.      Tại sao các đơn vị HCSN phải xây dựng quy chế chi tiêu nội bộ ?

Câu 10.      Nguồn kinh phí hoạt động ở đơn vị HCSN được hình thành từ những nguồn nào ?

Câu 11.      Kiểm tra việc mua sắm tài sản cố định ( TSCĐ ) bao gồm những nội dung nào ?

Câu 12.      Tài sản nhà nước được thanh lý trong các trường hợp nào ?

Câu 13.      Theo nghị định 43 căn cứ vào đâu để xếp loại đơn vị sự nghiệp ?

Câu 14.      Hiện nay, Nghị định 43 được thay thế bằng Nghị định nào của Chính phủ ?

Câu 15.      Phân loại hệ thống tài khoản kế toán gồm bao nhiêu loại ?

Câu 16.      Quy định về Dịch chứng từ kế toán ra tiếng Việt như thế nào?

Câu 17.      Sổ kế toán gồm bao nhiêu loại ?

Câu 18.      Mục đích lập và nội dung của sổ kế toán tổng hợp ?

Câu 19.      Mục đích lập và nội dung của sổ cái ?

Câu 20.      Mục đích lập và nội dung của Sổ, thẻ kế toán chi tiết?

Câu 21.      Trách nhiệm của người giữ và ghi sổ kế toán

Câu 22.      Căn cứ Ghi sổ kế toán là gì ?

Câu 23.      Khóa sổ kế toán cuối kỳ kế toán ?


PHẦN 9. KIẾN THỨC CHUYÊN MÔN CHO KỸ THUẬT VIÊN ĐIỆN-
ĐIỆN
LẠNH

Câu 1.   Yêu cầu về kỹ thuật của mạng điện lắp đặt kiểu nổi?

Câu 2.  Cách kiểm tra các đồ vật sử dụng điện và an toàn mạng điện?

Câu 3.  Các thao tác đúng khi nối dây bảo đảm an toàn điện?

Câu 4.  Để an toàn về điện, có mấy kiểu lắp đặt dây dẫn?

Câu 5.  Khi lắp đặt hệ thống điện thợ điện phải thực hiện công tác an toàn điện như thế nào?

Câu 6.  Cho biết nguyên nhân dẫn đến tai nạn điện?

Câu 7.  Hãy nêu các biện pháp an toàn điện?

Câu 8.  Cách giải quyết khi gặp các rủi ro như hỏa hoạn, cháy nổ?

Câu 9.  Các biện pháp phòng ngừa cháy nổ chập điện?

Câu 10.       Bình tách dầu ưu tiên lắp đặt cho hệ thống lạnh nào ?

Câu 11.       Nhiệm vụ của thiết bị ngưng tụ?

Câu 12.       Quạt 2 tốc độ trong thiết bị trong thiết bị ngưng tụ của máy lạnh 2 cụm, nhằm mục đích?

Câu 13.       Để điều chỉnh áp suất bay hơi đối với máy lạnh 2 cụm, ta thực hiện thao tác?

Câu 14.       Hãy chọn đáp án sai : Hệ thống nào có sử dụng máy nén lạnh?

Câu 15.       Bình chứa tuần hoàn ưu tiên lắp đặt cho hệ thống lạnh nào?

Câu 16.       Ống đồng được sử dụng trong bình ngưng ống vỏ nằm ngang có đặc điểm?

Câu 17.       Bộ tiết lưu được lắp đặt ở (theo chiều chuyển động của môi chất)?

Câu 18.       Tín hiệu điều khiển Thermostat là?

Câu 19.       Nguyên nhân nào không làm nhiệt độ và áp suất ngưng tụ tăng?

Câu 20.       Áp suất bay hơi của máy lạnh 2 cụm sử dụng ống mao để tiết lưu phụ thuộc vào?

Câu 21.       Dàn lạnh của máy lạnh 2 cụm là dàn lạnh kiểu gì ?

Câu 22.       Dàn lạnh của máy đá ống là dàn lạnh gì ?

Câu 23.       Chất môi giới khi đi qua van tiết lưu thì áp suất?

Câu 24.       Chất môi giới khi đi qua van tiết lưu thì nhiệt độ của nó sẽ như thế nào ?

Câu 25.       Trị số cân cáp của máy lạnh sử dụng môi chất R22 phụ thuộc vào :

Câu 26.       Áp suất bay hơi tăng dần thì năng suất lạnh như thế nào ?

Câu 27.       Tủ cấp đông gió có Hệ số tỏa nhiệt đối lưu của không khí trong thiết bị lớn hơn Tủ đông tiếp xúc ? Đúng hay sai ?

Câu 28.       Mục đích của điều chỉnh van tiết lưu ?

Câu 29.       Máy nén rôto lăn thường sử dụng trong hệ thống nào ?


PHẦN 10. KIẾN THỨC CHUYÊN MÔN CHO GÂY MÊ HỒI SỨC

Câu 1. Tai biến tức thời và lâu dài do đặt Nội khí quản gồm dấu hiệu nào ?

Câu 2. Liệt kê những mục tiêu chính của phục dược tiền mê ?

Câu 3. Liệt kê những tác dụng phụ của nhóm á phiện khi dùng tiền mê ?

Câu 4. Biến chứng đường hô hấp trong quá trình gây mê gồm triệu chứng nào?

Câu 5. Biến chứng tuần hoàn trong quá trình gây mê gồm triệu chứng nào?

Câu 6. Biến chứng thần kinh gồm triệu chứng nào?

Câu 7. Chuẩn bị bệnh nhân trước mổ chỉ cần cho cuộc mổ lớn ? đúng hay sai ?

Câu 8. Chuẩn bị bệnh nhân trước mổ  là công việc của ai ?

Câu 9. Trường hợp nào phải nhịn ăn uống trước mổ ? Nhịn ăn trước bao nhiêu giờ ?

Câu 10. Quyết định chọn một phương pháp vô cảm dựa vào yếu tố nào ?

Câu 11. Để đặt được nội khí quản mà không gây đau đớn, phản xạ bất lợi thì đạt độ mê như thế nào ?

Câu 12. Chỉ định mê nội khí quản trong cuộc mổ nào ?

Câu 13. Chống chỉ định đặt nội khí quản : chỉ có tính chất tương đối trong trường hợp nào ?

Câu 14. Theo dõi tình trạng chảy máu sau mổ qua dấu hiệu nào ?

Câu 15. Các bước trong Kỹ thuật gây mê tĩnh mạch ?

Câu 16. Thuận lợi của gây mê tĩnh mạch ?

Câu 17. Không thuận lợi của gây mê tĩnh mạch :

Câu 18. Nguyên nhân Tai biến của thuốc tê, phản ứng của cơ thể bệnh nhân

Câu 19. Không dùng Epinephrine trong dung dịch thuốc tê để gây tê ngón tay vì sao ?

Câu 20. BN mổ trong ngày được xuất viện trong trường hợp nào?


PHẦN 11. KIẾN THỨC CHUYÊN MÔN KHỐI CÔNG TÁC XÃ HỘI

Câu 1.  Nêu khái niệm về Công tác xã hội và Công tác xã hội y tế ?

Câu 2.  Nghề Công tác xã hội có những chức năng gì?

Câu 3.  Trình bày nhiệm vụ công tác xã hội của bệnh viện được quy định trong Thông tư số 43/2015/TT-BYT?

Câu 4.  Nghề Công tác xã hội tuân thủ theo những nguyên tắc thực hành nghề nghiệp nào?

Câu 5.  Nêu những yêu cầu về phẩm chất đạo đức nghề Công tác xã hội?

Câu 6.  Nghề Công tác xã hội phải tuân thủ các nguyên tắc cơ bản nào?

Câu 7.  Nêu nhiệm vụ chung và nhiệm vụ cụ thể của Nhân viên công tác xã hội được quy định tại Thông tư liên tịch Số: 30/2015/TTLT-BLĐTBXH-BNV?

Câu 8.  Các kỹ năng cơ bản của nhân viên Công tác xã hội?

Câu 9.  Nêu quy định về tuân thủ kỷ luật nghề nghiệp đối với nghề công tác xã hội?

Câu 10.      Trình bày sơ lược về tiến trình công tác xã hội trong bệnh viện?

PHẦN 12. KIẾN THỨC CHUYÊN MÔN CHO VĂN THƯ LƯU TRỮ

Câu 1.  Tiêu chuẩn Người làm lưu trữ?

Câu 2.  Các hành vi bị cấm trong văn thư lưu trữ?

Câu 3.  Trách nhiệm của Lưu trữ cơ quan?

Câu 4.  Thời hạn nộp hồ sơ vào Lưu trữ cơ quan?

Câu 5.  Trách nhiệm giao, nhận hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ cơ quan

Câu 6.  Quản lý tài liệu lưu trữ điện tử?

Câu 7.  Thời hạn bảo quản tài liệu?

Câu 8.  Trình bày khái niệm về văn bản quản lý hành chính nhà nước.

Câu 9.  Thể thức văn bản là gì?

Câu 10.  Văn bản hành chính có mấy loại?


PHẦN 13. KIẾN THỨC CHUYÊN MÔN CHO QUẢN LÝ
TRANG THIẾT BỊ Y TẾ

Câu 1. Nguyên tắc quản lý trang thiết bị y tế

Câu 2.  Trang thiết bị y tế gồm những loại nào?

Câu 3.  Nguyên tắc phân loại trang thiết bị y tế

Câu 4.  Điều kiện của cơ sở mua bán trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D

Câu 5.  Quyền của cơ sở mua bán trang thiết bị y tế

Câu 6.  Nghĩa vụ của cơ sở mua bán trang thiết bị y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12.10.2017

- Các ứng viên đủ điều kiện có mặt lúc 14h ngày 24/10/2017 tại Hội trường Lầu 1 BV Mắt để nghe phổ biến Quy chế thi.

- Ngày thi xét tuyển: 7h30 ngày 26/10/2017, tại Hội trường Lầu 1 BV Mắt.

Nội dung thi:

+ Kiến thức chung:

-          Thông tin chung về Bệnh viện Mắt;

-          Hiến pháp;

-          Luật Viên chức;

-          Luật Khám chữa bệnh;

-          12 điều y đức;

-          Quy định về đổi mới phong cách thái độ phục vụ của cán bộ y tế hướng tới sự hài lòng của người bệnh của Bộ Y tế.

+ Chuyên môn: kiến thức cơ bản theo từng vị trí chức danh nghề nghiệp


- Những ứng viên nào có hồ sơ không đủ điều kiện thì đến P. TCCB để nhận lại hồ sơ và lệ phí thi.

Ghi chú: Mọi thắc mắc vui lòng liên hệ P. TCCB Bệnh viện Mắt để biết thêm chi tiết.

02.10.2017
Nhằm chuẩn bị cho công tác đấu thầu mua sắm mực in, máy tính để bàn năm 2018 đáp ứng cho công tác khám bệnh và chữa bệnh của các khoa/phòng trong bệnh viện.
13.09.2017
Năm 2017, Bệnh viện có nhu cầu tuyển dụng viên chức ở cc vị trí, cụ thể:
08.09.2017

Ngạch

SL

Ngạch

SL

Yêu cầu Trình độ đại học

Yêu cầu Trình độ Trung cấp trở lên

Chuyên viên (Văn thư lưu trữ, Lao động tiền lương, Môi trường và xử lý nước thải)

07

Cán sự (13 TKYK+ 02  công tác xã hội)

15

Kế toán viên

10

Kỹ thuật viên điện

03

Kỹ sư (Y Sinh học, Xây dựng)

04

Điều dưỡng Trung cấp

50

Bác sĩ (06 BS Mắt + 05 BS GM)

11

Kỹ thuật Y Trung cấp

06

Điều dưỡng (13 ĐD + 01 y tế công cộng + 01 GMHS)

15

Dược Trung cấp

07

Kỹ thuật Y (10 KTY+ 03 XN )

13

 

 

Dược sĩ

02

 

 

 

1. Đối tượng: là người có năng lực làm việc, chuyên môn phù hợp với vị trí việc làm cần tuyển. Có kinh nghiệm làm việc về chuyên khoa Mắt.

2. Điều kiện và tiêu chuẩn tham gia dự tuyển:

-     Có quốc tịch Việt Nam, Hộ khẩu thường trú tại TP. Hồ Chí Minh;

-     Có lý lịch rõ ràng được cơ quan có thẩm quyền xác nhận;

-     Văn bằng, chứng chỉ đào tạo, chứng chỉ hành nghề phù hợp với vị trí việc làm;

-     Chứng chỉ Ngoại ngữ, tin học theo quy định hiện hành;

-     Đủ sức khỏe để thực hiện nhiệm vụ theo vị trí đăng ký dự tuyển.

3. Hồ sơ dự tuyển: theo Thông tư số 15/2012/TT-BNV ngày 25/12/2012 của Bộ Nội vụ (có nộp giấy khai sinh và bảng điểm đính kèm theo bằng chuyên môn).

4. Lệ phí tham gia dự tuyển: 400.000 VNĐ/ thí sinh.

5. Thời hạn nộp hồ sơ: từ ngày ra thông báo đến hết ngày 05/10/2017. Hồ sơ nộp trực tiếp tại địa điểm: Phòng Tổ chức Cán bộ Bệnh viện Mắt TP.HCM-280 Điện Biên Phủ,P7,Q3,TP.HCM

6. Hình thức và nội dung thi tuyển

- Hình thức : Phỏng vấn trực tiếp

- Nội dung :

+ Kiến thức chung:

-          Thông tin chung về Bệnh viện Mắt;

-          Hiến pháp;

-          Luật Viên chức;

-          Luật Khám chữa bệnh;

-          12 điều y đức;

-          Quy định về đổi mới phong cách thái độ phục vụ của cán bộ y tế hướng tới sự hài lòng của người bệnh của Bộ Y tế.

+ Chuyên môn: kiến thức cơ bản theo từng vị trí chức danh nghề nghiệp


30.08.2017

Ban Giám Đốc Bệnh viện Mắt thông báo lịch nghỉ như sau:

18.08.2017
  • Lịch khám ngoài giờ của Bác sĩ, Điều dưỡng
14.08.2017

Bệnh viện Mắt TP. Hồ Chí Minh thông báo tuyển dụng năm 2017, cụ thể:

01.08.2017

-         Lịch ngoài giờ của Bác sĩ, Điều dưỡng

10.07.2017

Nhân kỷ niệm 70 năm ngày Thương binh liệt sĩ 27/7/1947 – 27/7/2017, hưởng ứng phong trào đền ơn đáp nghĩa, Bệnh viện Mắt Tp.Hồ Chí Minh tổ chức chương trình khám cấp thuốc và miễn giảm phí phẫu thuật Phaco điều trị bệnh đục thủy tinh thể cho đối tượng chính sách (Bà mẹ Việt Nam anh hùng; Thương binh; Cán bộ lão thành cách mạng trên 35 năm tuổi Đảng; Gia đình liệt sỹ: vợ, chồng, cha, mẹ, con) và bệnh nhân có hoàn cảnh khó khăn, cụ thể như sau:

29.06.2017

Lịch của Bác sĩ, Điều dưỡng:

09.06.2017

Khoa Khúc xạ- Bệnh viện Mắt TP.HCM:

Giảm giá 10% cho mỗi chương trình phẫu thuật

01.06.2017

Lịch của Bác sĩ, Điều dưỡng:

Lịch của Hộ lý


19.04.2017

Ban Giám Đốc Bệnh viện Mắt thông báo lịch nghỉ như sau:

04.04.2017

Ban Giám Đốc Bệnh viện Mắt thông báo lịch nghỉ như sau:

10.03.2017

Bệnh Glôcôm hay còn gọi là bệnh “cườm nước” hoặc “thiên đầu thống” là nguyên nhân thứ 2 (sau đục thể thủy tinh) gây mù lòa có thể phòng tránh được. Theo số liệu điều tra năm 2015 tại Việt Nam cho thấy glôcôm là nguyên nhân thứ 3 gây mù sau đục thể thủy tinh và các bệnh đáy mắt với tỉ lệ là 4%. Tỉ lệ người mắc bệnh glôcôm là 2,1% dânsố trên 40 tuổi.


24.01.2017

Thời gian nghỉ Tết Nguyên Đán (07 ngày): từ 26/1/2017 (29/12 ÂL) đến 01/2/2017 (mùng 5/1 ÂL)

28.12.2016
Thời gian nghỉ Tết Dương lịch: 31/12/2016; 01/1/2017; 02/1/2017
08.11.2017

Trích yếu:   V/v Khám chẩn đoán bệnh Glaucoma – Soi góc tiền phòng,

Cắt mống chu biên và điều trị đục bao sau thể thủy tinh bằng Laser Yag


Dự kiến khai giảng: Lúc 14h, ngày 12 tháng 12 năm 2017

Địa điểm: Phòng Giao Ban Lầu 5 - Bệnh viện Mắt TP. Hồ Chí Minh

Thời gian học: Tập trung 03 tháng tại Bệnh viện Mắt: Lý thuyết – Thực hành.

Cuối khóa học sẽ cấp giấy chứng chỉ cho học viên nào tham dự đầy đủ và đạt yêu cầu.

08.11.2017

Trích yếu:   V/v Tổ chức đào tạo các lớp Phẫu thuật, chuyên ngành và các Bác sĩ đã có giấy chứng nhận đào tạo liên tục của Bệnh viện Mắt TP.HCM


Dự kiến khai giảng: (từ 20/11/2017 – 29/12/2017)

Địa điểm: Bệnh viện Mắt TP. Hồ Chí Minh

Thời gian học: Thông báo cho từng học viên.

Cuối khóa học sẽ cấp giấy chứng chỉ cho học viên tham dự đầy đủ và đạt yêu cầu.


02.08.2017

v/v mở lớp Phaco căn bản

Dự kiến khai giảng: 14 giờ, ngày 5/9/2017

Địa điểm: Hội trường Lầu 1, Bệnh viện Mắt TP.HCM

Thời gian học: Tập trung 2 tháng tại Bệnh viện Mắt: Lý thuyết – Kiến tập – Thực hành Wetlab- Phụ mổ. Cuối khóa học sẽ cấp giấy chứng nhận cho học viên nào tham dự đầy đủ và đạt yêu cầu. (Bệnh viện Mắt TP.HCM đã được Bộ Y Tế cấp mã đào tạo mã B, có giá trị trên toàn quốc).

07.06.2017

THÔNG BÁO

Kính gửi: Ban Giám Đốc Sở Y Tế Tỉnh

Ban Giám Đốc Trung Tâm Mắt, Trạm Mắt, Khoa Mắt BV Tỉnh, Thành Phố

 

Trích yếu:  V/v mở lớp siêu âm mắt tại Bệnh viện Mắt.

 

Nhằm đáp ứng nhu cầu khám chữa bệnh kỹ thuật cao ngày càng cấp thiết trong nhân dân, Bệnh viện Mắt Tp. Hồ Chí Minh, bệnh viện chuyên khoa sâu đầu ngành của các tỉnh phía Nam có mở lớp Siêu âm mắt cho các Trung tâm Mắt, trạm mắt, khoa mắt bệnh viện tỉnh và thành phố có nhu cầu.

28.04.2017

v/v Mở lớp khúc xạ dành cho Bác Sỹ chuyên khoa Mắt

Dự kiến khai giảng: 15/5/2017

Thời gian nhận hồ sơ: Từ ngày ra thống báo đến hết ngày 11/5/2017 (có thể kết thúc nhận hồ sơ sớm hơn nếu nhận đủ số lượng học viên)

Đối tượng tham dự: Bác sỹ đã tốt nghiệp định hướng chuyên khoa Mắt


09.02.2017

Mở lớp Khám chẩn đoán bệnh Glaucoma, soi góc tiền phòng, cắt mống chu biên và điều trị đục bao sau thể thủy tinh bằng Lase Yag

Dự kiến khai giảng: 14h, ngày 18/4/2017

Địa điểm: Phòng Giao Ban Lầu 5 BV Mắt TP.HCM

Thời gian học: Tập trung 5 tuần tại BV Mắt TP.HCM (Lý thuyết - Thực hành)

09.02.2017

Mở lớp Phẫu thuật Lasik căn bản

Dự kiến khai giảng: 14 h ngày 21/3/2017

Địa điểm học: Phòng Giao Ban Lầu 5 - BV Mắt TP.HCM

Thời gian học: Tập trung 3 tháng tại BV Mắt TP.HCM (Lý thuyết - Thực hành)

07.02.2017

Mở lớp Điều dưỡng chuyên khoa Mắt

Chương trình học 6 tháng: dự kiến khai giảng ngày 28/3/2017

Thời gian nhận hồ sơ: từ ngày ra thông báo đến hết ngày 17/3/2017 (có thể kết thúc nhận hồ sơ sớm hơn nếu nhận đủ số lượng học viên)

14.01.2016
Căn cứ vào Chương trình đào tạo liên tục đã được Bộ Y Tế phê duyệt theo công văn số 175/QĐ-K2ĐT về  việc cấp mã cơ sở đào tạo liên tục cho Bệnh viện Mắt TP.HCM mã B, ngày 20/10/2014. Bệnh viện Mắt có kế hoạch đào tạo năm 2016 như sau:
09.01.2014

Căn cứ vào Chương trình đào tạo liên tục đã được Sở Y tế phê duyệt theo công văn số 4464/SYT-TCCB, ngày 17/8/2009, Bệnh viện Mắt có kế hoạch đào tạo năm 2014 như sau:

Stt

Nội dung đào tạo

Số lượng dự kiến

Đối tượng tham dự

Thời gian

Đơn vị T/hiện

Dự trù

kinh phí

Ghi chú

Nội bộ

Bên ngoài

1

Điều dưỡng chuyên khoa mắt (6 tháng)

50

YS, ĐD

Tháng 3/2014

´

 

8 triệu

 

2

Phaco Basic khóa 19 (2 tháng)

10

BS CKI Mắt và đã mổ tốt ECCE

Tháng 4/2014

´

 

30triệu

 

3

Mộng thịt và các phương pháp điều trị (3 tuần)

2 – 5

BS CK Mắt

Theo nhu cầu

´

 

6 triệu

 

4

Phẫu thuật điều trị quặm mi (1 tháng)

2 – 5

BS CKI Mắt

Theo nhu cầu

´

 

8 triệu

 

5

Mổ đục thủy tinh thể ngoài bao + IOL (1,5 tháng)

15

 

BS đang theo học CKI, CH Mắt năm 2

Quý I và III

´

 

16 triệu

 

6

Siêu âm K.11 (2 tháng)

20

BS CK Mắt

Tháng 8/2014

´

 

6 triệu

 

7

Thực tập về khúc xạ và khám mắt dành cho sinh viên Optometry – Úc (1 tháng)

2 – 5

Sinh viên năm thứ tư ngành khúc xạ: Optometry – Úc

Quý III

´

 

4,8 triệu

 

8

Kỹ thuật ghép màng ối điều trị bỏng và bệnh lý bề mặt nhãn cầu (1 tháng)

2 – 5

BS CKI Mắt

Theo nhu cầu

´

 

12 triệu

 

9

Khúc xạ K.14 (6 tháng)

60

YS, ĐD

Tháng 11/2014

´

 

10 triệu

 

10

Phẫu thuật Lasik cơ bản (1 tháng)

2 – 5

BS CK Mắt

Theo nhu cầu

´

 

60 triệu

 

11

Cách sử dụng và bảo quản Microkeratome (3 ngày)

2 – 5

ĐD CK Mắt

Quý IV

´

 

1 triệu

 

12

Kiến thức căn bản về kính tiếp xúc (12 tiết)

2 – 5

KTV KX và nhân viên bán kính tiếp xúc

Quý IV

´

 

2 triệu

 

13

Khám chẩn đoán bệnh Glaucoma + SGTP - Cắt mống chu biên và điều trị đục bao sau thể thủy tinh bằng Laser Yag (1 tháng)

2 – 5

BS CKI Mắt

Tháng 4/2014

×

 

6 triệu

 

14

Đánh giá đầu thị thần kinh trong Glaucoma (1 tháng)

2 – 5

BS CKI Mắt

Theo nhu cầu

´

 

3 triệu

 

15

Tiếp khẩu túi lệ mũi + Đặt ống silicon (6 tháng)

2 – 5

BS CK Mắt

Theo nhu cầu

´

 

32 triệu

 

16

Nối lệ quản chấn thương + Đặt ống silicon (3 tháng)

2 – 5

BS CK Mắt

Theo nhu cầu

´

 

16 triệu

 

17

Kỹ thuật thẩm mỹ hốc mắt: gắn cơ vào Implant hốc mắt chất liệu Acrylic (3 tháng)

2 – 5

BS CKI Mắt

Theo nhu cầu

´

 

16 triệu

 

18

Kỹ thuật mổ ấn độn điều trị bong võng mạc (6 tháng)

2 – 5

BS CKI Mắt

Theo nhu cầu

´

 

52 triệu

 

19

Kỹ thuật tiêm thuốc nội nhãn (4 tháng)

2 – 5

BS CKI Mắt

Theo nhu cầu

´

 

30 triệu

 

20

Quản lý và điều trị Lé trẻ em (6 tháng)

2 – 5

BS CK Mắt

Theo nhu cầu

´

 

34 triệu

 

21

Chẩn đoán và điều trị sụp mi bẩm sinh (3 tháng)

2 – 5

BS CKI Mắt

Theo nhu cầu

´

 

16 triệu

 

22

Phẫu thuật điều trị đục thể thủy tinh trẻ em (6 tháng)

2 – 5

BS CKI Mắt

Theo nhu cầu

´

 

16 triệu

 

23

Khám tầm soát ROP (6 tháng)

2 – 5

BS CKI Mắt

Theo nhu cầu

´

 

6 triệu

 

24

Các kỹ thuật mổ trong điều trị tắc lệ đạo (1 tháng)

2 – 5

BS CKI Mắt

Theo nhu cầu

´

 

6 triệu

 

25

Khám, chẩn đoán, điều trị tật sụp mí bẩm sinh và mắc phải (1 tháng)

10

BS CKI Mắt

Theo nhu cầu

´

 

6 triệu

 

26

Phẫu thuật thẩm mỹ mí (1 tuần)

10

BS CK Mắt

Tháng 10/2014

´

 

16 triệu

 

27

Thị trường - Ứng dụng thị trường kế tự động Humphrey và FDT trong chẩn đoán lâm sàng (2 tháng)

2 – 5

BS CKI Mắt

Theo nhu cầu

´

 

6 triệu

 

28

Kỹ thuật điều trị laser quang đông võng mạc (4 tháng)

2 – 5

BS CKI Mắt

Theo nhu cầu

´

 

30 triệu

 

29

Chụp đầu thị thần kinh bằng HRT-3D (1 tháng)

2 – 5

BS CKI Mắt

Theo nhu cầu

´

 

3 triệu

 

30

Chụp cắt lớp võng mạc bằng máy OCT (3 tháng)

2 – 5

BS CKI Mắt

Theo nhu cầu

´

 

9 triệu

 

31

Kỹ thuật chụp mạch huỳnh quang võng mạc – Nguyên tắc đọc kết quả (3 tháng)

2 – 5

BS CKI Mắt

Theo nhu cầu

´

 

9 triệu

 

32

Điện sinh lý thị giác - Ứng dụng trong chẩn đoán lâm sàng (2 tháng)

2 – 5

BS CKI Mắt

Theo nhu cầu

´

 

6 triệu

 

33

Làm và lắp mắt giả (4 tháng)

2 – 5

BS CKI Mắt

Theo nhu cầu

´

 

60 triệu

 

34

Khúc xạ dành cho bác sỹ chuyên khoa Mắt

30

BS ĐH Mắt

Tháng 6/2014

x

 

7 triệu

 

35

Phẫu thuật hạ mí điều trị co trợn mí trong bệnh nhãn giáp

2 – 5

CKII, HV cao học hoặc CKI năm 2

Theo nhu cầu

x

 

15 triệu

 

36

Gây tê trong phẫu thuật Thủy tinh thể

2 – 5

KTV Gây tê – GMHS

BSCK Mắt

Theo nhu cầu

x

 

4 triệu

 

37

Phụ mổ Thủy tinh thể và Trung phẫu (Mộng, quặm)

2 – 5

KTV, YSĐK, ĐDĐK

Theo nhu cầu

x

 

5 triệu

 

38

Chẩn đoán và điều trị những bệnh cơ bản của Nhãn nhi

2 – 5

BSCK I

Theo nhu cầu

x

 

6 triệu

 

39

Những phẫu thuật cơ bản của Nhãn nhi

2 – 5

BSCK I

Theo nhu cầu

x

 

18 triệu

 

Ghi chú : Các khoa/phòng có chương trình đào tạo mới vui lòng gửi về Phòng kế hoạch tổng hợp để xin phép SYT cấp mã số đào tạo.

Bệnh viện Mắt sẽ có kế hoạch chương trình cụ thể từng khóa học gửi về Sở Y tế mỗi khi mở lớp.

 

GIÁM ĐỐC

(  đã ký )

 

PGS.TSBS. TRẦN ANH TUẤN

27.11.2013

 

THÔNG BÁO CHIÊU SINH

 

Kính gửi:    Ban Giám Đốc Sở Y Tế Tỉnh, Thành phố

Ban Giám Đốc Trung Tâm Mắt, Trạm Mắt, Khoa Mắt BV Tỉnh, Thành Phố

Trích yếu:  V/v mở lớp Điều dưỡng chuyên khoa Mắt.

Nhằm cung cấp những kiến thức cần thiết và hữu ích để người Điều dưỡng có thể chăm sóc bệnh nhân và nâng cao kiến thức về bệnh lý mắt để có thể tư vấn, giải thích, hướng dẫn và chăm sóc bệnh nhân khi đến khám bệnh, và thực hiện tốt các tiểu phẫu thông thường về mắt (chắp, lẹo, thông lệ đạo, bơm rửa lệ đạo…). Bệnh viện Mắt TP. Hồ Chí Minh, bệnh viện chuyên khoa sâu đầu ngành của các tỉnh phía Nam, là cơ sở đào tạo lý thuyết và thực hành BV, tổ chức mở lớp Điều dưỡng chuyên khoa 06 tháng cho các Trung tâm Mắt, trạm mắt, khoa mắt bệnh viện tỉnh và thành phố có nhu cầu.

1. Đối tượng tham dự và điều kiện đăng ký:

22.05.2013

THÔNG BÁO CHIÊU SINH

 

Kính gửi :  - Ban Giám Đốc Sở Y Tế Tỉnh, Thành phố.

- Ban Giám Đốc Trung Tâm Mắt, Trạm Mắt, Khoa Mắt BV Tỉnh, Thành Phố.

Trích yếu:   V/v mở lớp mổ đục thủy tinh thể ngoài bao

Nhằm đáp ứng nhu cầu yêu cầu nâng cao chất lượng điều trị, nhu cầu khám chữa bệnh kỹ thuật cao ngày càng cấp thiết trong nhân dân, để đẩy mạnh chương trình “Phòng chống mù loà”. Bệnh viện Mắt TP. Hồ Chí Minh thông báo kế hoạch chiêu sinh đào tạo các phẫu thuật viên mổ đục thủy tinh thể ngoài bao cho các bệnh viện đa khoa có chuyên khoa Mắt tại TP. Hồ Chí Minh và các tỉnh phía Nam có nhu cầu như sau:

  1. ĐỐI TƯỢNG ĐĂNG KÝ:
22.02.2013

 

THÔNG BÁO CHIÊU SINH

 

Kính gửi: - Ban Giám Đốc Sở Y tế Tỉnh, Thành phố

- Ban Giám Đốc Trung Tâm Mắt, Trạm Mắt, Khoa Mắt BV Tỉnh, Thành Phố

Trích yếu:   V/v mở lớp phaco căn bản.


Nhằm đáp ứng yêu cầu nâng cao chất lượng điều trị, đưa các kỹ thuật tiên tiến phục vụ người bệnh. Bệnh viện Mắt TP. Hồ Chí Minh thông báo kế hoạch chiêu sinh để đào tạo các phẫu thuật viên phaco cho các bệnh viện đa khoa có chuyên khoa Mắt tại TP. Hồ Chí Minh và các tỉnh phía Nam như sau:

I. ĐỐI TƯỢNG ĐĂNG KÝ:
01.01.2012
Bệnh viện Mắt Thành phố Hồ Chí Minh là bệnh viện chuyên khoa Hạng I, đầu ngành của Thành phố các tỉnh phía Nam, có chức năng nhiệm vụ tổ chức đào tạo liên tục cho các thành viên trong bệnh viện và tuyến dưới để nâng cao trình độ chuyên khoa, trong năm 2012 Bệnh viện sẽ tổ chức các khóa đào tạo:

Qui trình khám chữa bệnh

Tất cả những trường hợp có nhu cầu khám chữa bệnh về mắt, bệnh nhân đến tái khám sau khi đã điều trị nội, ngoại trú và sau phẫu thuật khi đến khoa khám mắt đều tuân thủ theo qui trình sau:

  • Bước 1: lấy số thứ tự và phiếu đăng ký khám bệnh tại cổng bảo vệ (cổng đường Nguyễn Thông).
  • Bước 2: điền đầy đủ thông tin vào phiếu đăng ký khám bệnh: họ tên, tuổi, địa chỉ, nghề nghiệp.
  • Bước 3: nộp phiếu đăng ký khám bệnh tại quầy nhận bệnh khi được gọi theo số thứ tự để làm thủ tục, hồ sơ khám bệnh.
  • Bước 4: nộp tiền khám bệnh và nhận sổ khám bệnh có số phòng khám, bàn khám tại quầy thu tiền khi được gọi tên.
  • Bước 5: nộp sổ khám bệnh đúng số phòng khám đã được phân và chờ khám theo thứ tự.
  • Bước 6: sau khi khám xong, đến bàn vi tính để nhập dữ liệu.
Nếu được nhập viện trở về bàn hướng dẫn để làm thủ tục nhập viện.

Đối với bệnh nhân có thẻ bảo hiểm y tế:
  1. Phải xuất trình thẻ bảo hiểm y tế có dán ảnh hoạc kèm với một loại giấy tờ tuỳ thân có dán ảnh.
  2. Phải có giấy chuyển bảo hiểm y tế từ nơi đăng ký khám chữa bệnh ban đầu theo đúng tuyến.
  3. Đối với trường hợp tái khám phải có giấy hẹn tái khám của bác sỹ.
Giới thiệu chung
Khoa khám mắt là 1 trong các khoa phòng của bệnh viện Mắt Tp. Hồ Chí Minh, nằm ở tầng trệt của khu khám và điều trị trong ngày (cổng Nguyễn Thông). Khoa khám mắt bao gồm:
1. Phòng khám: 10 phòng khám với 20 bàn khám có trang bị kính sinh hiển vi khám bệnh, có thể tiếp nhận khám khoảng 1000 bệnh nhân / ngày.
2. Phòng mổ trung tiểu phẫu: với 8 bàn mổ có trang bị sinh hiển vi phẫu thuật, hệ thống khử trùng hiện đại, đảm bảo vô khuẩn tuyệt đối cho các cuộc phẫu thuật, tiếp nhận và giải quyết các trường hợp mổ trung, tiểu phẫu: chắp, lẹo, mộng, quặm, lé, sụp mí…
3. Phòng cấp cứu: được trang bị đầy đủ các phương tiện cấp cứu, thường trực 24/24, tiếp nhận và giải quyết tất cả những trường hợp cấp cứu mắt.
16.11.2017

Bảng giá trên được trích từ phụ lục 1, phụ lục 2, phụ lục 3 của Thông tư liên tịch số 37/2015/TTLT – BYT – BTC ngày 29/10/2015 của Bộ Y tế, Bộ Tài chính.

Áp dụng từ ngày 01/03/2016
16.11.2017

Bảng giá trên được trích từ phụ lục 1, phụ lục 2, phụ lục 3 của Thông tư liên tịch số 02/2017/TT – BYT ngày 15/3/2017 của Bộ Y tế.

Áp dụng từ ngày 01/08/2017
15.11.2017

Thực hiện theo thông tư 15/2011/TT-BYT

Áp dụng từ ngày 10/11/2017

24.10.2016

STT

DANH MỤC

GIÁ (đồng)

A

KHUNG GIA KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE

1

Khám lâm sàng chung, khám chuyên khoa

20.000

2

Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca)

200.000

3

Khám, cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)

100.000

B

KHUNG GIÁ MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH

1

Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU), chưa bao gồm chi phí sử dụng máy thở)

335.000

2

Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu (chưa bao gồm chi phí sử dụng máy thở)

150.000

NGÀY GIƯỜNG BỆNH NỘI KHOA

 

1

Loại 2: Các khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt,Ngoại, Phụ-sản không mỗ.

70.000

2

Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt

145.000

3

Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1

120.000

4

Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2

95.000

5

Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3

75.000

C1

CĐHA:  CHIẾU, CHỤP X – QUANG;  SIÊU ÂM

1

Các ngón tay hoặc ngón chân

36.000

2

Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (một tư thế)

36.000

3

Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (hai tư thế)

42.000

4

Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (một tư thế)

36.000

5

Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (hai tư thế)

42.000

6

Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (một tư thế)

42.000

7

Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (hai tư thế)

42.000

8

Khung chậu

42.000

9

Xương sọ (một tư thế)

36.000

10

Xương chũm, mỏm châm

36.000

11

Xương đá (một tư thế)

36.000

12

Các đốt sống cổ

36.000

13

Các đốt sống ngực

42.000

14

Cột sống thắt lưng-cùng

42.000

15

Cột sống cùng-cụt

42.000

16

Đánh giá tuổi xương: Cổ tay đầu gối

36.000

17

Tim phổi thẳng

42.000

18

Tim phổi nghiêng

42.000

19

Xương ức hoặc xương sườn

42.000

20

Chụp vòm mũi họng

42.000

21

Chụp họng hoặc thanh quản

42.000

22

Chụp CT Scanner đến 32 dãy (chưa bao gồm thuốc cản quang)

500.000

23

Chụp CT Scanner đến 32 dãy (bao gồm cả thuốc cản quang)

870.000

24

Chụp X-quang số hóa 1 phim

58.000

25

Chụp X-quang số hóa 2 phim

83.000

26

Chụp X-quang số hóa 3 phim

108.000

27

Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy

2.130.000

28

Siêu âm

35.000

C2

CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI

 

1

Sinh thiết da

80.000

2

Sinh thiết hạch, u

130.000

3

Mở khí quản

565.000

4

Thở máy (01 ngày điều trị)

420.000

5

Đặt nội khí quản

415.000

6

Cấp cứu ngừng tuần hoàn

290.000

C3

CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT

 

C3.1

NGOẠI KHOA

 

1

Cắt chỉ

45.000

2

Thay băng vết thương chiều dài dưới 15cm

60.000

C3.3

MẮT

 

1

Đo nhãn áp

16.000

2

Đo Javal

15.000

3

Đo thị trường, ám điểm

14.000

4

Thử kính loạn thị

11.000

5

Soi đáy mắt

22.000

6

Tiêm hậu nhãn cầu một mắt

18.000

7

Tiêm dưới kết mạc một mắt

18.000

8

Thông lệ đạo một mắt

34.000

9

Thông lệ đạo hai mắt

58.000

10

Chích chắp/ lẹo

44.000

11

Lấy dị vật kết mạc nông một mắt

26.000

12

Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê)

26.000

13

Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê)

220.000

14

Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây tê

665.000

15

Mổ quặm 1 mi  - gây tê

350.000

16

Mổ quặm 2 mi  - gây tê

505.000

17

Mổ quặm 3 mi  - gây tê

675.000

18

Mổ quặm 4 mi  - gây tê

790.000

19

Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê

615.000

20

Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê

1.150.000

21

Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê

535.000

22

Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê

1.050.000

23

Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê)

600.000

24

Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê)

720.000

25

Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây mê

1.180.000

26

Mổ quặm 1 mi  - gây mê

870.000

27

Mổ quặm 2 mi  - gây mê

1.000.000

28

Mổ quặm 3 mi - gây mê

1.160.000

29

Mổ quặm 4 mi  - gây mê

1.280.000

C4.1

PHẪU THUẬT

1

Vắt ung thư hố mắt đã xâm lấn các xoang, hàm: chấn thương đồng thời mắt, mũi, xoang,…cần phối hợp với khoa liên quan

5.000.000

2

Khoét nhãn cầu, vét cắt bỏ nhãn cầu, mi, hố mắt ung thư

3.600.000

3

Phẫu thuật glaucoma, bong võng mạc tái phát, ghép giác mạc, phải mổ lại từ 2 lần trở lên

5.000.000

4

Nhiều phẫu thuật cùng một lúc: cataract và glaucoma phối hợp, cắt dịch kính và bong võng mạc xử lý nội  nhãn

5.000.000

5

Phẫu thuật làm nhuyễn thể thủy tinh ằng siêu âm, đặt thể thủy tinh nhân tạo

5.000.000

6

Phẫu thuật sẽ xảy ra nhiều biến chứng như: glaucoma ác tính, cataract bong võng mạc trên mắt độc nhất, gần mù

5.000.000

7

Phẫu thuật phức tạp như cataract bệnh lí, trên trẻ quá nhỏ, người bệnh quá già, có bệnh tim mạch

5.000.000

8

Lấy thẻ tinh thủy trong bao, ngoài bao, rửa hút các loại cataract già, bệnh lí, sa, lệch, vỡ

3.600.000

9

Phá bao sau thứ phát tạo đồng tử bằng laser YAG

3.600.000

10

Phẫu thuật cataract và glaucoma phối hợp

3.600.000

11

Cắt màng xuất tiết trước đồng tử, bao xơ sau thể thủy tinh

3.600.000

12

Phẫu thuật lác phức tạp, hội chứng AV

3.600.000

13

Phẫu thuật bong võng mạc theo phương pháp kinh điển

3.600.000

14

Phẫu thuật di chuyển ống Sténon

3.600.000

15

Khâu giác mạc, củng mạc rách phức tạp

3.600.000

16

Ghép giác mạc xuyên thủng và ghép lớp

3.600.000

17

Phậu thuật tái tạo lỗ rò có ghép

3.600.000

18

Phẫu thuật sụp mi phức tạp: Dickey, Berke

3.600.000

19

Cắt u hốc mắt bên và sau nhãn cầu cả u tuyến lệ, u mi, cắt bỏ sụn có vá da niêm mạc

3.600.000

20

Phẫu thuật tiếp khẩu túi lệ mũi: Dupuy-Dutemps

3.600.000

21

Phẫu thuật mộng tái phát phức tạp có vá niêm mạc hay ghép giác mạc

3.600.000

22

Lấy dị vật trong hố mắt, trong nhãn cầu: tiền phòng, dịch kính, củng mạc, sâu trong giác mạc phải rạch khâu

3.600.000

23

Cắt dịch kính và bong võng mạc

3.600.000

24

Cắt mống mắt, lấy thể thủy tinh vỡ, bơm hơi, bơm dịch tiền phòng

3.600.000

25

Cắt mống mắt quang học có tách dính phức tạp

3.600.000

26

Lấy ấu trùng sán trong dịch kính

3.600.000

27

Thay dịch kính xuất huyết, mủ nội nhãn, tổ chức hóa

3.600.000

28

Vá da tạo cùng đồ và lắp mắt giả

3.600.000

29

Ghép màng rau thai điều trị dính mi cầu

3.600.000

30

Tái tạo lệ quản, kết hợp khâu mi

3.600.000

31

Tạo cùng đồ bằng da niệm mạc, tách dính mi cầu

3.600.000

32

Mở tiền phòng rửa máu mủ, lấy máu cục

3.600.000

33

Rạch góc tiền phòng

3.600.000

34

Cắt bè củng mạc

3.600.000

35

Cắt bè củng mạc giác mạc

3.600.000

36

Phẫu thuật Faden

3.600.000

37

Ghép giác mạc có vành củng mạc

3.600.000

38

Cắt gọt giác mạc rộng

3.600.000

39

Cắt dịch kính

3.600.000

40

Hút dịch kính bơm hơi tiền phòng

3.600.000

41

Phẫu thuật laser cắt bè

3.600.000

42

Laser eximer điều trị tật khúc xạ

3.600.000

43

Nhuộm giác mạc lớp giữa

3.600.000

44

Khâu da mi do sang chấn thương

2.000.000

45

Treo cơ chữa sụp mi, epicantus

2.000.000

46

Cắt u mi kết mạc không vá, kể cả chắp tỏa lan

2.000.000

47

Khâu kết mạc do sang chấn

2.000.000

48

Cắt u mống mắt chu biên (cả laser) khoan rìa đốt nóng, đốt lạnh vùng thể mi, tách thể mi

2.000.000

49

Cắt bỏ nhãn cầu, múc nội nhãn

2.000.000

50

Cắt mộng có vá niêm mạc

2.000.000

51

Phẫu thuật lác thông thường

2.000.000

52

Chích mủ hốc mắt

2.000.000

53

Phẫu thuật Doenig

2.000.000

54

Khâu giác mạc, củng mạc đơn thuần

2.000.000

55

Phủ giác mạc bằng kết mạc

2.000.000

56

Phẫu thuật rách giác mạc nan hoa điều trị cận thị, độn củng mạc bằng collagen điều trị cận thị

2.000.000

57

Cắt mống mắt quang học

2.000.000

58

Hút dịch kính đơn thuần chẩn đoán hay điều trị

2.000.000

59

Phẫu thuật điều trị bong hắc mạc

2.000.000

60

Điện đông lạnh, đông đơn thuần phòng bong võng mạc

2.000.000

61

Chích máu, mủ tiền phòng

2.000.000

62

Cắt bỏ túi lệ

2.000.000

63

Cắt bỏ chắp có bọc

1.600.000

64

Khâu cò mi

1.600.000

65

Phẫu thuật quặm (Panas, Guenod, Nataf, trabut)

1.600.000

15

Cắt mộng phương pháp vùi, cắt bỏ đơn thuần

1.600.000

22

Nhuộm sẹo bề mặt giác mạc

3.600.000

30

Phậu thuật cạnh mũi lấy u hốc mắt

3.600.000

44

Phẫu thuật sụp mí

3.600.000

55

Tạo hình đồng tử, đứt chân mống mắt

3.600.000

72

Tạo hình mi thẩm mỹ do di chứng chấn thương

3.600.000

80

Nâng mí sa trễ

2.000.000

81

Phẫu thuật nếp nhăn mí trên, mí dưới, khóe mắt, thái dương

2.000.000

82

Phẫu thuật quặm

1.600.000

83

Lấy mỡ mí dưới

1.600.000

84

Xẻ mí đôi

1.600.000

85

Ghép da kinh điển điều trị lộn mí

1.600.000

88

Mở rộng khe mắt

1.600.000

89

Phẫu thuật nếp quạt góc mắt trong

1.600.000

90

Cắt bỏ các nốt ruồi, hạt cơm, u gai

1.600.000

C4.2

THỦ THUẬT

1

Điện rung quang động phát hiện yếu tố giả vờ

2.400.000

2

Điều trị Glaucoma, một số bệnh võng mạc, mở bao sau đục bằng tia laser

2.400.000

3

Chụp mạch huỳnh quang đáy mắt

2.400.000

4

Điện rung quang động

1.400.000

5

Tiêm dưới kết mạc cạnh nhãn cầu, hậu nhãn cầu

1.400.000

6

Lấy bệnh phẩm tiền phòng, dịch kính; tiêm kháng sinh vào buồng dịch kính

1.400.000

7

Lấy dị vật giác mạc sâu

1.400.000

8

Thông rửa lệ đạo

900.000

9

Lấy calci đông dưới kết mạc

900.000

10

Lấy dị vật kết mạc, giác mạc nông, cắt chỉ khâu kết mạc, giác mạc

400.000

11

Chích chắp, lẹo

400.000

12

Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi

400.000

13

Đốt lông siêu

400.000

14

Áp tia β điều trị các bệnh lý kết mạc

400.000

HỒI SỨC CẤP CỨU - GÂY MÊ HỒI SỨC - LỌC MÁU

1

Sốc điện cấp cứu có kết qủa

1.400.000

2

Cấp cứu người bệnh mới vào viện ngạt thở có kết qủa

1.400.000

3

Mở khí quản cấp cứu

1.400.000

4

Đặt nội khí quản cấp cứu

1.400.000

5

Hạ huyết áp chỉ huy

1.400.000

6

Hạ thân nhiệt chỉ huy

1.400.000

7

Sốc điện phá rung nhĩ, cơn tim nhịp nhanh

1.400.000

8

Đặt catheter trung tâm: Đo huyết áp tĩnh mạch, hồi sức, lọc máu

1.400.000

9

Đặt catheter động mạch

900.000

C5

XÉT NGHIỆM

1

Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)

57.000

2

Định lượng Hemoglobin (bằng máy quang kế)

26.000

3

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)

32.000

4

Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)

20.000

5

Xét nghiệm số lượng tiểu cầu (thủ công)

30.000

6

Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy

34.000

7

Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần: khối hồng cầu, khối bạch cầu

20.000

8

Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền: chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương

18.000

9

Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá

27.000

10

Co cục máu đông

13.000

11

Đàn hồi co cục máu (TEG: ThromboElastoGraph)

377.000

12

Định lượng yếu tố I (fibrinogen)

49.000

13

Định lượng Fibrinogen bằng phương pháp trực tiếp

90.000

14

Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng  thủ công

48.000

15

Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự động

55.000

16

Nhuộm Periodic Acide  Schiff (PAS)

80.000

17

Điện giải đồ (Na+, K+, CL +)

38.000

18

Định lượng Ca++ máu

19.000

19

Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, amilaze,…(mỗi chất)

26.000

20

Đinh lượng Sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh

42.000

21

Các xét nghiệm BILIRUBIN toàn phần hoặc trực tiếp hoặc gián tiếp; Các xét nghiệm các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT…

25.000

22

Định lượng Tryglyceride hoặc Phopholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholestrol toàn phần hoặc HDL-cholestrol hoặc LDL - cholestrol

29.000

23

Xác định các yếu tố vi lượng (đồng, kẽm...)

24.000

24

Xác định các yếu tố vi lượng Fe (sắt )

24.000

25

Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công

32.000

26

Định lượng bổ thể trong huyết thanh

30.000

27

Điện di: Protein hoặc Lipoprotein hoặc các hemoglobine bất thường hoặc các chất khác

30.000

28

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)

92.000

29

Định lượng yếu tố XIII (hoặc yếu tố ổn định sợi huyết)

990.000

30

Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng phương pháp gelcard/Scangel

87.000

31

HbA1C

94.000

32

Điện di miễn dịch huyết thanh

875.000

33

Điện di protein huyết thanh

295.000

34

Điện giải đồ ( Na, K, Cl) niệu

94.000

35

Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis

59.000

36

Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu

20.000

37

Các chất Xentonic/ sắc tố mật/ muối mật/ urobilinogen

6.000

38

Xác định tế bào/trụ hay các tinh thể khác

3.000

39

Xác định tỷ trọng trong nước tiểu/ pH

4.500

40

Soi trực tiếp tìm hồng cầu, bạch cầu  trong phân

32.000

41

Urobilin, Urobilinogen: Định tính

6.000

42

Soi tươi tìm ký sinh trùng (đường ruột, ngoài đường ruột)

35.000

43

Soi trực tiếp nhuộm soi (nhuộm Gram, nhuộm xanh Methylen)

57.000

44

Kháng sinh đồ MIC cho vi khuẩn (cho 1 loại kháng sinh)

155.000

45

Kháng sinh đồ

165.000

46

Nuôi cấy định danh vi khuẩn bằng phương pháp thông thường

200.000

47

Nuôi cấy và định danh nấm bằng phương pháp thông thường

200.000

48

Định lượng HBsAg

420.000

49

Anti-HBs định lượng

98.000

50

PCR chẩn đoán CMV

670.000

51

PCR chẩn đoán lao bằng hệ thống Cobas TaqMan48

750.000

52

TPHA định tính

45.000

53

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin

205.000

54

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm PAS (Periodic Acide - Siff)

245.000

55

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Mucicarmin

260.000

56

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Đỏ Công gô

185.000

57

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Sudan III

255.000

58

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Van Gie'son

240.000

59

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Xanh Alcial

275.000

60

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giem sa

175.000

61

Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou

230.000

62

Xét nghiệm và chẩn đoán hoá mô miễn dịch cho một dấu ấn (Marker)

290.000

63

Xét nghiệm và chẩn đoán miễn dịch huỳnh quang cho bộ 6 kháng thể để chẩn đoán mô bệnh học

970.000

64

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tức thì bằng phương pháp cắt lạnh .

340.000

65

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Gomori

230.000

66

Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học

105.000

67

Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA)

170.000

C6

THĂM DÒ CHỨC NĂNG

 

1

Điện tâm đồ

35.000

12.11.2014

SỞ Y TẾ

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

BỆNH VIỆN MẮT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

KHUNG GIÁ THU MỘT PHẦN VIỆN PHÍ THEO THÔNG TƯ 03

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1276/QĐ – SYT ngày 22/9/2006)

ĐV: đồng

STT

CÁC LOẠI DỊCH VỤ

Giá SYT duyệt

C2

CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA

 

1

Nghiệm pháp phát hiện Glôcôm

40,000

2

Sắc giác

20,000

3

Điện võng mạc

35,000

4

Đo tính công suất Thủy tinh thể nhân tạo

15,000

5

Đánh bờ mi ( Nặn bờ mi )

10,000

6

Chữa bỏng mắt do hàn điện

10,000

7

Rửa cùng đồ 1 mắt

15,000

8

Điện di điều trị ( 1 lần )

8,000

9

Múc nội nhãn (có độn hoặc không độn)

400,000

10

Khoét bỏ nhãn cầu

400,000

11

Nặn tuyến bờ mi

10,000

12

Lấy sạn vôi kết mạc

10,000

13

Đốt lông xiêu

12,000

14

Phẫu thuật quặm bẩm sinh ( 1 mắt )

470,000

15

Phẫu thuật quặm bẩm sinh ( 2 mắt )

550,000

16

Phẫu thuật Epicanthus (1 mắt)

500,000

17

Rạch giác mạc nan hoa (1mắt), điều chỉnh loạn thị nhẹ

250,000

18

Rạch giác mạc nan hoa (2 mắt)

320,000

19

Phẫu thuật tạo mí ( 1 mắt )

500,000

20

Phẫu thuật tạo mí ( 2 mắt )

700,000

21

Phẫu thuật sụp mi ( 1 mắt )

650,000

22

Phẫu thuật cắt bè

450,000

23

Phẫu thuật đặt IOL lần 2 (1 mắt, chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo)Đặt IOL thứ phát

1,000,000

24

Phẫu thuật cắt bao sau ( Laser Y )

250,000

25

Phẫu thuật thủy tinh thể ngoài bao (1 mắt)

600,000

26

Rạch góc tiền phòng

400,000

27

Phẫu thuật cắt thủy tinh thể

500,000

28

Phẫu thuật cắt màng đồng tử

280,000

29

Phẫu thuật đặt ống Silicon tiền phòng

800,000

30

Phẫu thuật u mi không vá da

450,000

31

Phẫu thuật u có vá da tạo hình

600,000

32

Phẫu thuật u tổ chức hốc mắt

600,000

33

Phẫu thuật u kết mạc nông

300,000

34

Phẫu thuật tạo cùng đồ lắp mắt giả

400,000

35

Phẫu thuật phủ kết mạc lắp mắt giả

350,000

36

Phẫu thuật vá da điều trị lật mi (Treo cơ chữa sụp mi)

350,000

37

Phẫu thuật tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi

800,000

38

Lấy dị vật tiền phòng

400,000

39

Lấy dị vật hốc mắt

500,000

40

Cắt dịch kính đơn thuần/lấy dị vật nội nhãn (Vitrectomi+Lấy dị vật nội nhãn đơn thuần)

600,000

41

Khâu giác mạc đơn thuần

220,000

42

Khâu củng mạc đơn thuần

270,000

43

Khâu củng giác mạc phức tạp

600,000

44

Khâu giác mạc phức tạp

400,000

45

Khâu củng mạc phức tạp

400,000

46

Mở tiền phòng rửa máu/ mủ

400,000

47

Khâu phục hồi bờ mi ( Khâu da mi )

300,000

48

Khâu vết thương phần mềm, tổn thương vùng mắt (Khâu phức tạp)

600,000

49

Chích mủ hốc mắt

230,000

50

Cắt bỏ túi lệ

500,000

51

Cắt mộng áp Mytomycin

470,000

52

Gọt giác mạc

430,000

53

Nối thông lệ mũi (1 mắt, chưa gồm ống Silicon)

700,000

54

Khâu cò mí

190,000

55

Phủ kết mạc

350,000

56

Cắt u kết mạc không vá

250,000

57

Ghép màng ối điều trị loét giác mạc

700,000

58

Mộng tái phát phức tạp có ghép màng ối kết mạc

600,000

59

Ghép màng ối điều trị dính mi cầu/loét giác mạc lâu liền/thủng giác mạc

750,000

60

Quang đông thể mi điều trị Glôcôm (CPC)

100,000

61

Tạo hình vùng bè bằng Laser ( Laser YAG )

150,000

62

Cắt mống chu biên bằng Laser ( Laser YAG )

150,000

63

Chọc tháo dịch dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng, bơm gas

400,000

64

Cắt bè áp MMC hoặc áp 5FU

500,000

65

Phẫu thuật lấy thủy tinh thể ngoài bao, đặt IOL+cắt bè (1mắt, chưa gồm IOL)

700,000

66

Tháo dầu Silicon phẫu thuật

400,000

67

Điện đông thể mi ( Ap lạnh )

200,000

68

Điện rung mắt quang đông

40,000

69

Lấy huyết thanh đóng ống

30,000

70

Liệu pháp điều trị viêm kết mạc mùa xuân ( áp tia ß)

15,000

71

Cắt u bì kết mạc có hoặc không ghép kết mạc

500,000

72

Tách dính mi cầu ghép kết mạc

750,000

73

Phẫu thuật hẹp khe mi ( Mở rộng khe mắt )

250,000

74

Phẫu thuật tháo cò mi

60,000

75

U hạt, u gai kết mạc

80,000

76

U bạch mạch kết mạc

40,000

77

Phẫu thuật đục thủy tinh thể bằng phương pháp Phaco (1mắt, chưa bao gồm IOL)

2,000,000

78

Ghép giác mạc (1 mắt, chưa gồm giác mạc,thủy tinh thể nhân tạo)

2,000,000

79

Phẫu thuật cắt dịch kính và điều trị bong võng mạc (1mắt, chưa bao gồm dầu Silicon đai Silicon, Đầu cắt dịch kính,Laser nội nhãn )

2,000,000

80

Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên

250,000

 

SỞ Y TẾ ĐÃ PHÊ DUYỆT

HÌNH ẢNH & VIDEO
LIÊN KẾT WEB
ĐỐI TÁC