DANH MỤC QUY TRÌNH CÁC KHOA, PHÒNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 08/QĐ-BVM ngày 06 tháng 01 năm 2025 của Bệnh viện Mắt)
STT |
TÊN QUY TRÌNH |
MÃ QUY TRÌNH |
LẦN BAN HÀNH |
GHI CHÚ |
I. MÔ HÌNH HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG |
||||
1 |
Quyết định số 1440/QĐ-BVM ngày 15/11/2024 |
02 |
|
|
2 |
BVM-STCL |
01 |
|
|
3 |
QT xây dựng, cập nhật, sửa đổi, ban hành và kiểm soát tài liệu |
HCQT-QT01 |
01 |
|
4 |
HCQT-QT02 |
01 |
Điều chỉnh lần 1 |
|
5 |
HCQT-QT03 |
01 |
|
|
6 |
HCQT-QT05 |
01 |
|
|
7 |
HCQT-QT06 |
01 |
|
|
8 |
HCQT-QT07 |
01 |
|
|
II. QUY TRÌNH NỘI BỘ |
||||
9 |
HCQT-QT04 |
02 |
|
|
10 |
HCQT-QT08 |
02 |
|
|
11 |
HCQT-QT09 |
01 |
|
|
12 |
HCQT-QT10 |
01 |
|
|
13 |
QT phản ứng khẩn cấp khi có sự số an ninh trật tự trong Bệnh viện (code grey) |
HCQT-QT11 |
01 |
Điều chỉnh lần 1 |
14 |
QT Quản lý văn bản đến và văn bản đi của Đảng ủy Bệnh viện Mắt (Trừ văn bản mật) |
HCQT-QT12 |
01 |
|
15 |
Qt Số hóa công tác đăng ký và Duyệt lịch họp của Bệnh viện Mắt |
HCQT-QT13 |
01 |
|
16 |
QT Số hóa công tác theo dõi thực hiện kết luận cuộc họp của Ban Giám đốc Bệnh viện |
HCQT-QT14 |
01 |
|
17 |
QT Cử viên chức, người lao động đi nước ngoài về việc công bằng ngân sách Bệnh viện |
HCQT-QT15 |
01 |
|
18 |
HCQT-QT16 |
01 |
|
|
19 |
HCQT-QT17 |
01 |
|
|
20 |
QT Mua sắm hàng hóa, dịch vụ thông thường đối với các gói thầu có hạn mức dưới 50 triệu |
HCQT-QT18 |
01 |
|
21 |
QT Lựa chọn nhà cung cấp các hoạt động sử dụng nguồn vốn từ quỹ phúc lợi của Bệnh viện |
HCQT-QT19 |
01 |
|
22 |
TCCB-QT01 |
01 |
|
|
23 |
QT Đánh giá xếp loại chất lượng viên chức, người lao động hàng năm |
TCCB-QT02 |
01 |
|
24 |
TCCB-QT03 |
01 |
|
|
25 |
TCCB-QT04 |
01 |
|
|
26 |
TCCB-QT05 |
01 |
|
|
27 |
QT Quản lý, xét duyệt viên chức, người lao động đi nước ngoài |
TCCB-QT06 |
01 |
Điều chỉnh lần 1 |
28 |
TCCB-QT07 |
01 |
|
|
29 |
TCCB-QT08 |
01 |
|
|
30 |
TCCB-QT09 |
01 |
|
|
31 |
QT Giải quyết thôi việc theo nguyện vọng viên chức, người lao động |
TCCB-QT10 |
01 |
|
32 |
QT Đánh giá, xếp loại thi đua hàng tháng để chi phân phối thu nhập (ABC) |
TCCB-QT11 |
01 |
Điều chỉnh lần 1 |
33 |
TCCB-QT12 |
01 |
|
|
34 |
TCCB-QT13 |
01 |
|
|
35 |
TCCB-QT14 |
01 |
Điều chỉnh lần 1 |
|
36 |
QT Giải quyết đơn đăng ký tham gia hoạt động nghề nghiệp tại cơ quan, đơn vị, tổ chức khác |
TCCB-QT15 |
01 |
|
37 |
TCCB-QT16 |
01 |
|
|
38 |
CTXH-QT01 |
01 |
Điều chỉnh lần 1 |
|
39 |
CTXH-QT02 |
01 |
Điều chỉnh lần 1 |
|
40 |
QT Tiếp nhận và giải quyết phản ánh của người bệnh qua đường dây nóng tại Bệnh viện Mắt |
QLCL-QT01 |
01 |
Điều chỉnh lần 1 |
41 |
QLCL-QT02 |
01 |
Điều chỉnh lần 1 |
|
42 |
QLCL-QT03 |
01 |
Điều chỉnh lần 1 |
|
43 |
QLCL-QT04 |
01 |
Điều chỉnh lần 1 |
|
44 |
QLCL-QT05 |
01 |
Điều chỉnh lần 1 |
|
45 |
QLCL-QT06 |
01 |
Điều chỉnh lần 1 |
|
46 |
QT Tiếp nhận và xử lý đơn khiếu nại, đơn tố cáo, đơn kiến nghị, phản ánh tại Bệnh viện Mắt |
QLCL-QT07 |
01 |
Điều chỉnh lần 1 |
47 |
QLCL-QT08 |
01 |
|
|
48 |
QT Tiếp nhận, tổng hợp, xử lý ý kiến đánh giá trên công cụ tìm kiếm Google tại Bệnh viện Mắt |
QLCL-QT09 |
01 |
|
49 |
TCKT-QT02 |
01 |
Điều chỉnh lần 1 |
|
50 |
TCKT-QT03 |
01 |
Điều chỉnh lần 1 |
|
51 |
TCKT-QT04 |
01 |
|
|
52 |
TCKT-QT05 |
01 |
|
|
53 |
TCKT-QT06 |
01 |
|
|
54 |
TCKT-QT07 |
01 |
|
|
55 |
TCKT-QT08 |
01 |
|
|
56 |
TCKT-QT09 |
01 |
|
|
57 |
TCKT-QT10 |
01 |
|
|
58 |
QT tính tiền lương và các khoản phụ cấp theo lương; nghị quyết 03; lương tăng thêm |
TCKT-QT11 |
01 |
Điều chỉnh lần 1 |
59 |
TCKT-QT12 |
01 |
Điều chỉnh lần 1 |
|
60 |
CĐTU-QT01 |
01 |
|
|
61 |
QT tiếp nhận sàng lọc người bệnh khám và điều trị tại cơ sở 2 |
CĐTU-QT02 |
02 |
|
62 |
KHTH-QT01 |
01 |
Điều chỉnh lần 1 |
|
63 |
KHTH-QT02 |
01 |
Điều chỉnh lần 1 |
|
64 |
KHTH-QT03 |
01 |
Điều chỉnh lần 1 |
|
65 |
KHTH-QT05 |
01 |
Điều chỉnh lần 1 |
|
66 |
KHTH-QT06 |
01 |
Điều chỉnh lần 1 |
|
67 |
KHTH-QT07 |
01 |
Điều chỉnh lần 1 |
|
68 |
KHTH-QT08 |
01 |
Điều chỉnh lần 1 |
|
69 |
KHTH-QT09 |
01 |
Điều chỉnh lần 1 |
|
70 |
KHTH-QT10 |
01 |
Điều chỉnh lần 1 |
|
71 |
QT tiếp nhận, cung cấp thông tin phỏng vấn và tiếp xúc cơ quan báo chí |
KHTH-QT11 |
01 |
Điều chỉnh lần 1 |
72 |
QT xét duyệt Viên chức, Người lao động công tác học tập nước ngoài |
KHTH-QT12 |
01 |
Điều chỉnh lần 1 |
73 |
KHTH-QT13 |
01 |
Điều chỉnh lần 1 |
|
74 |
KHTH-QT14 |
01 |
Điều chỉnh lần 2 |
|
75 |
KHTH-QT15 |
01 |
|
|
76 |
KHTH-QT16 |
01 |
|
|
77 |
KHTH-QT17 |
01 |
Điều chỉnh lần 1 |
|
78 |
KHTH-QT18 |
01 |
|
|
79 |
KHTH-QT19 |
01 |
Điều chỉnh lần 1 |
|
80 |
KHTH-QT20 |
01 |
Điều chỉnh lần 1 |
|
81 |
QT Tiếp nhận và vận hành trải nghiệm trang thiết bị y tế chuyên sâu |
KHTH-QT21 |
01 |
|
82 |
QT Tiếp nhận, cung cấp thông tin và tiếp xúc cơ quan điều tra |
KHTH-QT23 |
01 |
|
83 |
KHTH-QT24 |
01 |
|
|
84 |
QT Xét duyệt danh mục kỹ thuật mới cho nhân viên y tế tại Bệnh viện Mắt |
KHTH-QT25 |
01 |
|
85 |
QT Xét duyệt danh mục kỹ thuật cho nhân viên y tế tại Bệnh viện Mắt |
KHTH-QT26 |
01 |
|
86 |
QT Tiếp đón người bệnh khám bệnh sử dụng căn cước công dân, ứng dụng VNeID |
KHTH-QT28 |
01 |
|
87 |
QT cung cấp suất ăn cho người bệnh điều trị nội trú tại các khoa lâm sàng |
DUDU-QT01 |
02 |
|
88 |
DUDU-QT02 |
01 |
Điều chỉnh lần 1 |
|
89 |
KSNK-QT01 |
01 |
Điều chỉnh lần 2
|
|
90 |
KSNK-QT02 |
01 |
Điều chỉnh lần 1 |
|
91 |
KSNK-QT03 |
01 |
Điều chỉnh lần 1 |
|
92 |
KSNK-QT04 |
01 |
|
|
93 |
KSNK-QT05 |
01 |
|
|
94 |
KSNK-QT06 |
01 |
|
|
95 |
QT tiếp nhận và xử trí người bệnh cấp cứu tại khoa cấp cứu Bệnh viện Mắt |
CCUU-QT01 |
01 |
Điều chỉnh lần 1 |
96 |
CCUU-QT02 |
01 |
Điều chỉnh lần 1 |
|
97 |
CNTT-QT01 |
01 |
Điều chỉnh lần 2 |
|
98 |
QT xử lý, đề xuất sửa chữa, di dời, cung cấp thiết bị Công nghệ thông tin |
CNTT-QT02 |
01 |
Điều chỉnh lần 1 |
99 |
QT bàn giao người bệnh phẫu thuật giữa Khoa Lâm sàng và Khoa Gây mê hồi sức |
DDUO-QT01
|
01 |
|
100 |
DDUO-QT02 |
01 |
|
|
101 |
DUOC-QT01 |
01 |
|
|
102 |
DUOC-QT02 |
01 |
|
|
103 |
DUOC-QT03 |
01 |
|
|
104 |
QT hướng dẫn và giám sát sử dụng các thuốc có nguy cơ cao xuất hiện ADR |
DUOC-QT04 |
01 |
|
105 |
DUOC-QT05 |
01 |
|
|
106 |
DUOC-QT06 |
01 |
Điều chỉnh lần 1 |
|
107 |
DUOC-QT07 |
01 |
Điều chỉnh lần 1 |
|
108 |
DUOC-QT08 |
01 |
|
|
109 |
DUOC-QT09 |
01 |
|
|
110 |
DUOC-QT10 |
01 |
|
|
111 |
DUOC-QT11 |
01 |
Điều chỉnh lần 1 |
|
112 |
DUOC-QT12 |
01 |
|
|
113 |
DUOC-QT13 |
01 |
|
|
114 |
DUOC-QT14 |
02 |
|
|
115 |
QT cung ứng thuốc hiếm theo yêu cầu điều trị và thuốc điều trị các bệnh hiếm gặp |
DUOC-QT15 |
01 |
|
116 |
DUOC-QT16 |
01 |
|
|
117 |
DUOC-QT17 |
01 |
|
|
118 |
DUOC-QT19 |
01 |
Điều chỉnh lần 1 |
|
119 |
QT Mua sắm thuốc/hóa chất pha chế đối với các gói thầu có hạn mức không quá 50 triệu đồng |
DUOC-QT20 |
01 |
|
120 |
DUOC-QT21 |
01 |
|
|
121 |
QT tiếp nhận người bệnh phẫu thuật trung phẫu tại Khoa Khám mắt |
KHAM-QT01 |
01 |
Điều chỉnh lần 1 |
122 |
QT tiếp nhận và thực hiện người bệnh có chỉ định thủ thuật (tiểu phẫu) tại Khoa Khám mắt |
KHAM-QT02 |
01 |
Điều chỉnh lần 1 |
123 |
KHAM-QT03 |
01 |
Điều chỉnh lần 1 |
|
124 |
KHAM-QT04 |
01 |
Điều chỉnh lần 1 |
|
125 |
QT tiếp nhận người bệnh có chỉ định nhập viện tại Khoa Khám mắt |
KHAM-QT05 |
01 |
Điều chỉnh lần 1 |
126 |
QT quản lý trang thiết bị y tế (bảo trỉ, sửa chữa, lắp đặt…) |
VTTB-QT01 |
01 |
|
127 |
QT kiểm soát đối với trang thiết bị y tế và thiết bị đo lường |
VTTB-QT02 |
01 |
Điều chỉnh lần 1 |
128 |
VTTB-QT03 |
01 |
|
|
129 |
QT kiểm soát chất lượng vật tư tiêu hao, hóa chất, xét nghiệm |
VTTB-QT04 |
01 |
|
130 |
QT xử lý vật tư tiêu hao, hóa chất xét nghiệm không đảm bảo chất lượng |
VTTB-QT05 |
01 |
|
131 |
VTTB-QT07 |
02 |
|
|
132 |
VTTB-QT09 |
02 |
|
|
133 |
QT chỉ định thầu đối với các gói thầu có hạn mức từ trên 50 triệu đến 100 triệu |
VTTB-QT10 |
02 |
|
134 |
VTTB-QT12 |
01 |
Điều chỉnh lần 1 |
|
135 |
VTTB-QT13 |
01 |
Điều chỉnh lần 1 |
|
136 |
VTTB-QT14 |
01 |
Điều chỉnh lần 1 |
|
137 |
QT tiếp nhận hàng hóa, tài sản, dịch vụ cho tặng trang thiết bị y tế |
VTTB-QT15 |
01 |
|
138 |
QT thẩm định lắp đặt và vận hành thiết bị y tế trong Bệnh viện |
VTTB-QT16 |
01 |
|
139 |
VTTB-QT18 |
02 |
|
|
140 |
QT đăng ký ghép Giác mạc, đặt và tiếp nhận mô Giác mạc từ Ngân hàng Mắt nước ngoài |
GIMA-QT01 |
01 |
|
141 |
QT tiếp nhận, lưu trữ mô Giác mạc trước, trong và sau khi ghép giác mạc |
GIMA-QT02 |
01 |
|