9897

BẢNG GIÁ THÔNG TƯ 15

Download: BANG GIA THONG TU 15

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KHÁM
BỆNH, CHỮA BỆNH

 ÁP DỤNG CHO NGƯỜI BỆNH CÓ THẺ BẢO HIỂM Y TẾ

THEO QUY ĐỊNH CỦA THÔNG
TƯ 15/2018/TT-BYT NGÀY 30/5/2018

 

STT

Tên dịch vụ

Giá (đồng)

Ghi chú

I

GIÁ KHÁM BỆNH

 

 

1

Khám mắt
(chưa bao gồm Đo NA, Soi ĐM)

33.100

 

2

Hội chẩn
để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ
áp dụng đối với trường hợp mời
chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại
cơ sở khám, chữa bệnh).

 

200.000

 

II

GIÁ NGÀY GIƯỜNG BỆNH

 

 

 

Ngày
giường bệnh Nội khoa:

 

 

3

Loại 2:
Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị
ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt,
Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm
người bệnh tổn thương tủy sống,
tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.

175.400

 

 

Ngày
giường bệnh ngoại khoa, bỏng;

 

 

4

Loại 1 :
Sau các phẫu thuật loại đặc biệt;
Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể

265.100

 

5

Loại 2 :
Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4
từ 25 -70% diện tích cơ thể

241.400

 

6

Loại 3 :
Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên
30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4
dưới 25% diện tích cơ thể

210.100

 

7

Loại 4 :
Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1,
độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể

188.400

 

III

CHẨN
ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH

 

 

8

Siêu âm + đo trục
nhãn cầu

70.600

 

9

Siêu âm Doppler màu
tim/mạch máu

211.000

 

10

Siêu âm Doppler màu
tim + cản âm

246.000

 

11

Chụp Xquang
phim  ≤ 24×30 cm (1 tư thế)

47.000

 

12

Chụp Xquang
phim  ≤ 24×30 cm (2 tư thế)

53.000

 

13

Chụp Xquang phim
> 24×30 cm (1 tư thế)

53.000

 

14

Chụp Xquang phim
> 24×30 cm (2 tư thế)

66.000

 

 

Chụp Xquang số
hóa

 

 

15

Chụp X-quang số
hóa 1 phim

62.000

Áp
dụng cho 1 vị trí

16

Chụp X-quang số
hóa 2 phim

94.000

Áp
dụng cho 1 vị trí

17

Chụp X-quang số
hóa 3 phim

119.000

Áp
dụng cho 1 vị trí

IIII

CÁC THỦ THUẬT
VÀ DỊCH VỤ NỘI SOI

 

 

22

Cắt chỉ

30.000

Chỉ áp dụng
với người bệnh ngoại trú.

23

Đặt nội
khí quản

555.000

 

24

Mở khí quản

704.000

 

25

Sinh thiết da/
niêm mạc

121.000

 

26

Sinh thiết hạch/
u

249.000

 

27

Thay băng vết
thương/ mổ chiều dài
≤ 15cm

55.000

Chỉ áp dụng
với người bệnh ngoại trú. Trường hợp
áp dụng với BNNT  theo
hướng dẫn của BYT

28

Thay băng vết
thương/ mổ chiều dài trên 15cm đến 30 cm

79.600

 

29

Thở máy (01 ngày
điều trị)

533.000

 

30

Tiêm (bắp/dưới
da/tĩnh mạch)

10.000

Chỉ áp dụng
với người bệnh ngoại trú

V

PHẪU THUẬT,
THỦ THUẬT

 

 

31

Bơm rửa lệ
đạo

35.000

 

32

Cắt bè áp MMC hoặc
áp 5FU

1.160.000

Chưa bao gồm
thuốc MMC; 5FU.

33

Cắt bỏ túi
lệ

804.000

 

34

Cắt dịch
kính đơn thuần/ lấy dị vật nội nhãn

1.200.000

Chưa bao gồm
đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn
sáng.

35

Cắt mộng
áp Mytomycin

940.000

Chưa bao gồm
thuốc MMC.

36

Cắt mống mắt
chu biên bằng Laser

300.000

 

37

Cắt u bì kết
giác mạc có hoặc không ghép kết mạc

1.115.000

 

38

Cắt u kết
mạc không 

750.000

 

39

Chích chắp/ lẹo

75.600

 

40

Chích mủ hốc
mắt

429.000

 

41

Chọc tháo dịch
dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng

1.060.000

 

42

Chữa bỏng
mắt do hàn điện

27.000

 

43

Chụp mạch
ICG

230.000

Chưa bao gồm
thuốc

44

Đánh bờ mi

34.900

 

45

Điện chẩm

382.000

 

46

Điện di
điều trị (1 lần)

17.600

 

47

Điện
đông thể mi

439.000

 

48

Điện võng mạc

86.500

 

49

Điều trị
Laser hồng ngoại; Tập nhược thị

27.000

 

50

Điều trị
một số bệnh võng mạc bằng laser (bệnh
võng mạc tiểu đường, cao huyết áp, trẻ
đẻ non…); Laser điều trị u nguyên bào võng mạc

393.000

 

51

Đo độ
dày giác mạc; Đếm tế bào nội mô giác mạc;
Chụp  bản đồ
giác mạc

129.000

 

55

Đo độ
lác; Xác định sơ đồ song thị; Đo biên
độ điều tiết; Đo thị giác 2 mắt;
Đo thị giác tương phản

58.600

 

56

Đo đường
kính giác mạc; đo độ lồi

49.600

 

57

Đo Javal

34.000

 

58

Đo khúc xạ
máy

8.800

 

59

Đo nhãn áp

23.700

 

60

Đo thị lực
khách quan

65.500

 

61

Đo thị
trường, ám điểm

28.000

 

62

Đo tính công suất
thủy tinh thể nhân tạo

55.000

 

63

Đốt lông
xiêu

45.700

 

64

Ghép giác mạc
(01 mắt)

3.223.000

Chưa bao gồm
giác mạc, thuỷ tinh thể nhân tạo.

65

Ghép màng ối
điều trị dính mi cầu/ loét giác mạc lâu liền/
thủng giác mạc

1.177.000

Chưa bao gồm
chi phí màng ối.

66

Ghép màng ối
điều trị loét giác mạc

1.004.000

Chưa bao gồm
chi phí màng ối.

67

Gọt giác mạc

734.000

 

68

Khâu cò mi

380.000

 

69

Khâu củng  mạc đơn thuần

800.000

 

70

Khâu củng giác mạc
phức tạp

1.200.000

 

71

Khâu củng mạc
phức tạp

1.060.000

 

72

Khâu da mi, kết
mạc mi bị rách – gây mê

1.379.000

 

73

Khâu da mi, kết
mạc mi bị rách – gây tê

774.000

 

74

Khâu giác mạc
đơn thuần

750.000

 

75

Khâu giác mạc phức
tạp

1.060.000

 

76

Khâu phục hồi
bờ mi

645.000

 

77

Khâu vết
thương phần mềm, tổn thương  vùng mắt

879.000

 

78

Khoét bỏ nhãn cầu

704.000

 

79

Lạnh đông
đơn thuần phòng bong võng mạc

1.690.000

 

80

Laser điều
trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt, bệnh võng
mạc trẻ đẻ non, u nguyên bào võng mạc

1.410.000

 

81

Lấy dị vật
giác mạc nông, một mắt (gây mê)

640.000

 

82

Lấy dị vật
giác mạc nông, một mắt (gây tê)

75.300

 

83

Lấy dị vật
giác mạc sâu, một mắt (gây mê)

829.000

 

84

Lấy dị vật
giác mạc sâu, một mắt (gây tê)

314.000

 

85

Lấy dị vật
hốc mắt

845.000

 

86

Lấy dị vật
kết mạc nông một mắt

61.600

 

87

Lấy dị vật
tiền phòng

1.060.000

 

88

Lấy huyết
thanh đóng ống

49.200

 

89

Lấy sạn
vôi kết mạc

33.000

 

90

Liệu pháp
điều trị viêm kết mạc mùa xuân (áp tia β)

53.700

 

91

Mở bao sau bằng
Laser

244.000

 

92

Mổ quặm 1
mi  – gây mê

1.189.000

 

93

Mổ quặm 1
mi  – gây tê

614.000

 

94

Mổ quặm 2
mi  – gây mê

1.356.000

 

95

Mổ quặm 2
mi  – gây tê

809.000

 

96

Mổ quặm 3
mi  – gây tê

1.020.000

 

97

Mổ quặm 3
mi – gây mê

1.563.000

 

98

Mổ quặm 4
mi  – gây mê

1.745.000

 

99

Mổ quặm 4
mi  – gây tê

1.176.000

 

100

Mở tiền
phòng rửa máu/ mủ

704.000

 

101

Mộng tái phát phức
tạp có ghép màng ối kết mạc

904.000

 

102

Múc nội nhãn (có
độn hoặc không độn)

516.000

Chưa bao gồm
vật liệu độn.

103

Nặn tuyến
bờ mi

33.000

 

104

Nâng sàn hốc mắt

2.689.000

Chưa bao gồm
tấm lót sàn

105

Nghiệm pháp phát
hiện Glôcôm

97.900

 

106

Nối thông lệ
mũi 1 mắt

1.004.000

Chưa bao gồm
ống Silicon.

107

Phẫu thuật
bong võng mạc kinh điển

2.173.000

Chưa bao gồm
đai Silicon.

108

Phẫu thuật
cắt bao sau

554.000

Chưa bao gồm
đầu cắt bao sau.

109

Phẫu thuật
cắt bè

1.065.000

 

110

Phẫu thuật
cắt dịch kính và điều trị bong võng mạc

2.838.000

Chưa bao gồm
dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch
kính, Laser nội nhãn.

111

Phẫu thuật
cắt màng đồng tử

895.000

Chưa bao gồm
đầu cắt.

112

Phẫu thuật
cắt mộng ghép màng ối, kết mạc – gây mê

1.416.000

Chưa bao gồm
chi phí màng ối.

113

Phẫu thuật
cắt mộng ghép màng ối, kết mạc – gây tê

915.000

Chưa bao gồm
chi phí màng ối.

114

Phẫu thuật
cắt mống mắt chu biên

500.000

 

115

Phẫu thuật
cắt thủy tinh thể

1.160.000

Chưa bao gồm
đầu cắt

116

Phẫu thuật
đặt IOL

1.950.000

Chưa bao gồm
thể thủy tinh nhân tạo.

117

Phẫu thuật
đặt ống Silicon tiền phòng

1.460.000

Chưa bao gồm
ống silicon.

118

Phẫu thuật
điều trị bệnh võng mạc trẻ đẻ
non (2 mắt)

1.723.000

Chưa bao gồm
đầu cắt dịch kính, laser nội nhãn, dây dẫn
sáng.

119

Phẫu thuật
đục thuỷ tinh thể bằng phương pháp
Phaco

2.615.000

Chưa bao gồm
thuỷ tinh thể nhân tạo; đã bao gồm casset dùng
nhiều lần, dịch nhầy.

120

Phẫu thuật
Epicanthus (1 mắt)

804.000

 

121

Phẫu thuật
hẹp khe mi

595.000

 

122

Phẫu thuật
lác (1 mắt)

704.000

 

123

Phẫu thuật
lác (2 mắt)

1.150.000

 

124

Phẫu thuật
lác có Faden (1 mắt)

745.000

 

125

Phẫu thuật
lấy thủy tinh thể ngoài bao, đặt IOL+ cắt
bè (1 mắt)

1.760.000

Chưa bao gồm
thuỷ tinh thể nhân tạo.

126

Phẫu thuật
mộng đơn một mắt – gây mê

1.376.000

 

127

Phẫu thuật
mộng đơn thuần một mắt – gây tê

834.000

 

128

Phẫu thuật
mộng ghép kết mạc tự thân

804.000

 

129

Phẫu thuật
phủ kết mạc lắp mắt giả

695.000

 

130

Phẫu thuật
sụp mi (1 mắt)

1.265.000

 

131

Phẫu thuật
tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi

1.460.000

Chưa bao gồm
ống silicon.

132

Phẫu thuật
tạo cùng đồ lắp mắt giả

1.060.000

 

133

Phẫu thuật
tạo mí (1 mắt)

804.000

 

134

Phẫu thuật
tạo mí (2 mắt)

1.045.000

 

135

Phẫu thuật
tháo đai độn Silicon

1.629.000

 

136

Phẫu thuật
thể thủy tinh bằng phaco và femtosecond có hoặc không
có đặt IOL

4.799.000

Chưa bao gồm
thủy tinh thể nhân tạo, thiết bị cố
định mắt (Pateient interface).

137

Phẫu thuật
thủy tinh thể ngoài bao

1.600.000

Chưa bao gồm
thuỷ tinh thể nhân tạo.

138

Phẫu thuật
u có vá da tạo hình

1.200.000

 

139

Phẫu thuật
u kết mạc nông

645.000

 

140

Phẫu thuật
u mi không vá da

689.000

 

141

Phẫu thuật
u tổ chức hốc mắt

1.200.000

 

142

Phẫu thuật
vá da điều trị lật mi

1.010.000

 

143

Phẫu thuật
nội soi giảm áp ổ mắt

5.339.000

 

144

Phủ kết mạc

614.000

 

145

Quang đông thể
mi điều trị Glôcôm

275.000

 

146

Rạch góc tiền
phòng

1.060.000

 

147

Rửa cùng đồ
1 mắt

39.000

 

148

Sắc giác

60.000

 

149

Siêu âm bán phần
trước (UBM)

195.000

 

150

Siêu âm chẩn
đoán (1 mắt)

55.400

 

151

Siêu âm điều
trị (1 ngày)

60.000

 

152

Sinh thiết u, tế
bào học, dịch tổ chức

150.000

 

153

Soi bóng đồng
tử

28.400

 

154

Soi đáy mắt/
Soi góc tiền phòng

49.600

 

155

Tách dính mi cầu
ghép kết mạc

2.088.000

Chưa bao gồm
chi phí màng ối.

156

Tạo hình vùng bè
bằng Laser

210.000

 

157

Test thử cảm
giác giác mạc

36.900

 

158

Tháo dầu Silicon
phẫu thuật

745.000

 

159

Thông lệ đạo
hai mắt

89.900

 

160

Thông lệ đạo
một mắt

57.200

 

161

Tiêm dưới kết
mạc một mắt

44.600

Chưa bao gồm
thuốc.

162

Tiêm hậu nhãn cầu
một mắt

44.600

Chưa bao gồm
thuốc.

163

Vá sàn  hốc mắt

3.085.000

Chưa bao gồm
tấm lót sàn hoặc vá xương

 

Các phẫu thuật,
thủ thuật còn lại khác

 

 

164

Phẫu thuật
loại đặc biệt

2.081.000

 

165

Phẫu thuật
loại I

1.195.000

 

166

Phẫu thuật
loại II

845.000

 

167

Phẫu thuật
loại III

590.000

 

168

Thủ thuật
loại đặc biệt

519.000

 

169

Thủ thuật
loại I

337.000

 

170

Thủ thuật
loại II

191.000

 

171

Thủ thuật
loại III

121.000

 

VI

GÂY MÊ

 

 

 

Gây mê khác

632.000

 

VII

XÉT NGHIỆM

 

 

172

Định nhóm
máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm;
trên phiến đá hoặc trên giấy

38.000

 

173

Định nhóm
máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm,
phiến đá

30.200

 

174

Huyết đồ
(sử dụng máy đếm tự động)

67.200

 

175

Máu lắng (bằng
máy tự động)

33.600

 

176

Thời gian máu chảy/(phương
pháp Duke)

12.300

 

177

Thời gian máu
đông

12.300

 

178

Thời gian
Prothombin (PT%, PTs, INR)

39.200

 

179

Thời gian
Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự
động

61.600

 

180

Thời gian
thrombin (TT)

39.200

 

181

Tìm ký sinh trùng sốt
rét trong máu bằng phương pháp thủ công

35.800

 

182

Tổng phân tích tế
bào máu ngoại vi bằng máy đếm tự động

39.200

 

183

Thời gian
thrombin (TT)

39.200

 

184

Tìm ký sinh trùng sốt
rét trong máu bằng phương pháp thủ công

35.800

 

185

Tổng phân tích tế
bào máu ngoại vi bằng máy đếm tự động

39.200

 

186

Định
lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp;
các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT…

21.200

 

187

Định
lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose;
Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,…(mỗi chất)

21.200

 

188

HbA1C

99.600

 

189

Tổng phân tích
nước tiểu

27.000

 

190

Anti-HIV (nhanh)

51.700

 

191

Anti-HCV (nhanh)

51.700

 

192

HBsAg (nhanh)

51.700

 

193

Ký sinh trùng/ Vi nấm
soi tươi

40.200

 

194

Trứng giun sán,
đơn bào phương pháp trực tiếp

138.000

 

195

Vi khuẩn nhuộm
soi

65.500

 

196

Vi khuẩn nuôi cấy
định danh phương pháp thông thường

230.000

 

VIII

XÉT NGHIỆM GIẢI
PHẪU BỆNH LÝ:

 

 

198

Xét nghiệm và chẩn
đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm
Đỏ Công gô

276.000

 

200

Xét nghiệm và chẩn
đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm
Hemtoxylin Eosin

304.000

 

202

Xét nghiệm và chẩn
đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm
PAS (Periodic Acide – Siff)

360.000

 

 

Các thủ thuật
còn lại khác

 

 

203

Thủ thuật
loại I

421.000

 

204

Thủ thuật
loại II

237.000

 

205

Thủ thuật
loại III

115.000

 

IX

THĂM DÒ CHỨC
NĂNG

 

 

206

Điện tâm
đồ

30.000

 

 


Bảng giá trên
được trích từ phụ lục 1, phụ lục
2, phụ lục 3 của Thông tư  số 15/2018/TT – BYT ngày 30/5/2018
của Bộ Y tế.


Áp dụng từ
ngày 15/07/2018.